Phân tích cổ phiếu LKW - Công ty Cổ phần Cấp nước Long Khánh

LKW UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp nước Long Khánh thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LKW.

35.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -1.9% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 88,8
P/E: 1.57
P/B: 1.61
EV/EBITDA: 5.33
EPS: 4.129
ROE: 14.3%
ROA: 12.4%
D/E: 0.17
Beta: 0.07
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Long Khánh (LKW) tiền thân là Xí nghiệp nước Long Khánh được thành lập năm 2004. Năm 2007, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất và cung cấp nước sạch cho sinh hoạt, công nghiệp. Công ty là đơn vị duy nhất cung cấp nước tại thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty còn khiêm tốn. Năng lực sản xuất của công ty hiện nay đủ đáp ứng cho nhu cầu sinh hoạt và sản xuất tại địa bàn thị xã Long Khánh với công suất thiết kế của trạm bơm nước hiện nay là 10.600 m3/ngày đêm. Hiện nay, công ty có 12.668 khách hàng trên địa bàn thị xã Long Khánh và các vùng lân cận. LKW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

99,2

Tiền & ĐT38%
Phải thu1%
Tồn kho1%
TS cố định56%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

14,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.69x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

99,21.4%

Tiền & ĐT

38,023.4%

Nợ phải trả

14,121.2%

Vốn CSH

85,14.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202547,323,814,012,426.2%4.129
202445,025,216,214,131.2%5.110
202340,223,115,613,433.2%4.853
202252,831,619,716,631.5%5.459
202152,229,818,016,030.7%5.069

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202538,041,099,214,114,185,1
202449,652,8100,711,711,789,0
202351,554,592,611,411,481,2
202248,051,786,713,513,573,2
202138,942,174,611,011,063,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,19,5−8,23,8−15,0−1,61,4
202416,013,4−13,1−4,2−5,04,10,2
202315,210,2−6,0−11,0−3,7−4,54,2
202218,816,6−5,4−10,3−3,72,611,3
202118,115,8−3,5−11,5−3,70,612,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.3%12.4%2.900.170.47
202416.5%14.5%4.530.130.47
202317.3%14.9%4.760.140.45
202224.3%20.6%3.820.180.66
202127.0%23.2%3.840.170.76

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.571.615.330.03
20257.131.045.38
20247.911.256.27
20235.770.954.98
20224.691.073.48
20217.121.805.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán50%
Bán hàng12%
Quản lý DN13%
Thuế4%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu47,3Giá vốn23,6LN gộp23,8Biên LN gộp50%Chi phí bán hàng5,7Chi phí quản lý6,0Chi phí tài chính1,9LN hoạt động14,0Biên Hoạt động30%Thuế & khác1,6LN ròng12,4Biên LN ròng26%0,011,823,735,547,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
46,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ35,075%
Hoạt động KD9,520%
Cổ tức nhận2,04%
48,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi25,052%
Cổ tức trả15,031%
CapEx8,217%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,6
5,6Tiền đầu kỳ+9,5CFO−8,2CapEx+12,0ĐT khác−15,0Tài chính4,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ LKW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước Long Khánh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh