Bảng phân tích cổ phiếu

LLMTổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần

LLMUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
19.300VND-4.9%
7D -9.8%3M -11.1%1Y +10.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.538,7
P/E2.77
P/B0.95
EV/EBITDA-1.37
EPS6.172
ROE38.5%
ROA7.3%
D/E4.19
Beta1.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (LLM) được thành lập từ năm 1960, hoạt động trong các lĩnh vực tổng thầu EPC, xây lắp, cơ khí chế tạo. Hơn 55 năm kinh nghiệm, Tổng Công ty với vai trò là tổng thầu EPC, xây lắp, đã và đang tham gia thực hiện nhiều dự án trọng điểm như các nhà máy thủy điện Hòa Bình, Sơn La, Trị An, các nhà máy nhiệt điện Uông Bí, Cà Mau, Vũng Áng, nhà máy lọc dầu Dung Quất…Tổng Công ty cũng sở hữu nhiều nhà máy cơ khí trên khắp cả nước với tổng năng lực sản xuất đạt 200.000 tấn/năm. Hiện nay, Tổng Công ty được biết đến là một đơn vị trong những tổng thầu EPC, nhà thầu xây lắp đứng đầu trong các công trình công nghiệp và dân dụng ở Việt Nam. LLM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.353,8

Tiền & ĐT37%
Phải thu40%
Tồn kho10%
TS cố định2%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

5.937,8

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.353,820.2%

Tiền & ĐT

2.705,79.3%

Nợ phải trả

5.937,815.6%

Vốn CSH

1.416,044.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.432,6380,3362,9473,48.7%6.172
20246.101,3106,066,179,21.3%1.163
20235.079,0119,6−14,4−19,5-0.4%53
20222.892,190,2−21,8−54,3-1.9%-317
20213.826,1191,8−6,6−19,4-0.5%189

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.705,76.533,17.353,85.312,55.937,81.416,0
20242.982,85.257,76.116,54.685,15.138,3978,2
20232.743,85.541,16.370,15.315,35.426,6943,5
20222.600,65.330,76.207,25.152,15.226,9980,3
20211.232,26.451,47.393,16.319,26.342,01.051,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025566,2−5,7−10,046,4−360,0−319,3−15,7
202482,8479,0−1,460,3−329,9209,4477,6
2023−12,1−442,4−3,278,2493,0128,7−445,6
2022−28,81.743,4−4,553,0−416,01.380,41.738,9
20218,1381,2−1,338,4−88,2331,5380,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202538.5%7.3%1.234.190.81
20249.0%1.5%1.125.250.98
20230.4%0.1%1.045.750.81
2022-2.5%-0.4%1.045.330.43
20212.4%0.3%1.025.730.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.770.95-1.370.04
20253.391.110.35
202413.761.22-2.26
2023171.750.72-12.39
2022-24.630.61-8.05
202179.651.1412.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.432,6Giá vốn5.052,3LN gộp380,3Biên LN gộp7%Chi phí quản lý32,8Chi phí tài chính7,1LN hoạt động362,9Biên Hoạt động7%LN ròng473,4Biên LN ròng9%0,01.358,12.716,34.074,45.432,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.948,6Nguồn tiền
Vay mới1.842,195%
Cổ tức nhận49,73%
Chênh lệch TG42,02%
Thu hồi nợ13,61%
Bán/Mua TS1,20%
2.225,9Sử dụng
Trả nợ vay2.173,698%
Cổ tức trả27,81%
CapEx10,00%
Cho vay/Thu hồi8,10%
Hoạt động KD5,70%
Thuê TC0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 277,3
2.976,5Tiền đầu kỳ−5,7CFO−10,0CapEx+56,4ĐT khác−360,0Tài chính2.699,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo