Bảng phân tích cổ phiếu

LM3Công ty Cổ phần Lilama 3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lilama 3

LM3UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.900VND+11.8%
7D +11.8%3M -5.0%1Y -36.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa9,8
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS23
ROE0.0%
ROA0.1%
D/E-2.19
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Lilama 3 (LM3), tiền thân là Công trường lắp máy C1 Việt trì được thành lập năm 1960. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là khai thác, sản xuất, kinh doanh vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng; khảo sát thiết kế tư vấn xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng; khảo sát thiết kế hệ thống thông tin, liên lạc. Các công trình do Công ty đảm nhiệm thi công đã và đang hoạt động tốt mang lại nhiều lợi ích kinh tế cho đất nước như: Nhà máy nhiệt điện : Phả Lại, Uông Bí, Phú Mỹ; Thuỷ điện: Hoà Bình, Trị An, YALY,Chinfon Hải Phòng, Bỉm Sơn.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

163,1

Phải thu71%
Tồn kho13%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

299,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

163,121.5%

Tiền & ĐT

0,245.9%

Nợ phải trả

299,815.1%

Vốn CSH

−136,76.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202427,80,3−8,70,10.4%23
202390,313,52,30,50.5%101
202263,38,1−4,740,564.0%7.871
202128,93,2−14,9−10,6-36.5%-2.017
202099,84,4−25,4−144,7-145.0%-28.046

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,2137,2163,1298,2299,8−136,7
20230,2205,6208,0353,3353,3−145,4
20220,4201,3204,4348,2348,2−143,9
20210,5187,8196,2613,4613,4−417,3
20201,2146,8156,9660,7660,7−503,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,2−2,10,00,02,20,10,0
20230,5−6,6−0,00,06,3−0,3−6,6
202240,5239,60,04,2−243,9−0,10,0
2021−10,6−13,7−0,20,712,4−0,7−13,9
2020−144,7−17,90,091,0−73,1−0,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.0%0.1%0.46-2.190.15
20230.0%0.3%0.58-2.430.44
20220.0%20.2%0.58-2.420.32
20210.0%-5.9%0.31-1.470.16
20200.0%-92.0%0.22-1.310.64

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024140.060.00-34.12
202328.610.0034.33
20220.510.00-135.27
2021-1.800.00-122.43
2020-0.120.00-188.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN22%
Tài chính10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu27,8Giá vốn27,4LN gộp0,3Biên LN gộp1%Chi phí quản lý6,2Chi phí tài chính2,7Chi phí khác0,2LN hoạt động8,7Biên Hoạt động-31%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,06,913,920,827,8

Nguồn tiền & sử dụng

2024
51,5Nguồn tiền
Vay mới51,5100%
Thoái vốn0,00%
51,4Sử dụng
Trả nợ vay49,396%
Hoạt động KD2,14%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,1
0,2Tiền đầu kỳ−2,1CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác+2,2Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo