Bảng phân tích cổ phiếu

LM7Công ty Cổ phần Lilama 7
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lilama 7

LM7UPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.700VND+0.0%
7D +0.0%3M -39.3%1Y -37.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa8,5
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-6.466
ROE0.0%
ROA-40.7%
D/E-1.86
Beta0.23
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lilama 7 (LM7), tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 7, được thành lập năm 1977. Năm 2007 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chuyên ngành là chế tạo và lắp đặt các thiết bị cơ điện; Lắp đặt máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ; Gia công, chế tạo kết cấu thép, đường ống, bồn bể áp lực, các thiết bị tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn; Xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh các thiết bị ngành điện, trạm biến áp. Công ty là đơn vị chuyên nhận thầu và tổng thầu (EPC) thi công, gia công, lắp đặt chế tạo các thiết bị của nhà máy thủy điện, nhà máy xi măng, các thiết bị lọc hóa dầu. Công ty đã tham gia thi công một số dự án lớn như chế tạo, lắp đặt hệ thống thông gió trong hầm Hải Vân, xây dựng nhà máy lọc dầu Dung Quất, lắp đặt nhà máy thủy điện Bình Điền, nhà máy thủy điện An Điềm II. Công ty là đơn vị hàng đầu trong việc chế tạo và lắp đặt các thiết bị cơ khí ở khu vực miền Trung. Hơn 40 năm hình thành và phát triển, không thể không nhắc đến vai trò to lớn của LILAMA 7 trên thị trường, luôn nhận được sự tin trường từ Tổng Công ty mẹ và bạn hàng uy tín lâu năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

61,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu33%
Tồn kho35%
TS cố định12%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

133,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

61,536.8%

Tiền & ĐT

1,063.2%

Nợ phải trả

133,02.5%

Vốn CSH

−71,582.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510,0−24,3−35,2−32,3-322.3%-6.466
202443,0−6,6−17,7−20,4-47.4%-4.080
202326,2−8,4−21,3−21,1-80.3%-4.215
202234,5−10,0−21,8−20,2-58.5%-4.034
202133,3−3,8−15,7−15,5-46.5%-3.096

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,042,861,5133,0133,0−71,5
20242,778,797,3136,4136,4−39,2
20230,192,8117,7136,5136,5−18,8
20223,799,9128,3126,0126,02,3
20210,1124,7156,0133,5133,522,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−32,33,30,01,0−6,0−1,70,0
2024−20,41,30,01,2−0,02,50,0
2023−21,1−3,50,00,4−0,5−3,60,0
2022−20,24,9−0,11,4−2,73,64,7
2021−15,5−0,2−0,0−0,00,30,0−0,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-40.7%0.32-1.860.13
20240.0%-19.0%0.58-3.480.40
20230.0%-17.1%0.68-7.270.21
2022-162.8%-14.2%0.7954.740.24
2021-30.5%-6.0%0.964.970.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.290.00-2.83
2024-0.780.00-9.15
2023-0.530.00-7.30
2022-0.574.99-5.98
2021-1.811.25-15.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán342%
Quản lý DN31%
Tài chính78%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10,0Giá vốn34,3LN gộp24,3Biên LN gộp-242%Chi phí quản lý3,1Chi phí tài chính7,8LN hoạt động35,2Biên Hoạt động-351%LN ròng32,3Biên LN ròng-322%0,02,55,07,510,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4,3Nguồn tiền
Hoạt động KD3,376%
Bán/Mua TS1,024%
6,0Sử dụng
Trả nợ vay6,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,7
2,7Tiền đầu kỳ+3,3CFO+0,0CapEx+1,0ĐT khác−6,0Tài chính1,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo