Bảng phân tích cổ phiếu

LM8Công ty Cổ phần Lilama 18
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lilama 18

LM8HOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
14.500VND+6.6%
7D +7.0%3M +21.8%1Y +14.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa136,1
P/E10.59
P/B0.44
EV/EBITDA7.27
EPS1.310
ROE5.3%
ROA1.3%
D/E3.51
Beta-0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lilama 18 (LM8) tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 8 được thành lập năm 1977. Năm 2006 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm lắp đặt các thiết bị, gia công chế tạo chân đế giàn khoan và gia công, lắp đặt đường ống công nghệ, bồn bể. Công ty đã tham gia chế tạo, lắp ráp các chân đế giàn khoan cho các công ty JVPC (gian khoan Rạng Đông), công ty CLJOC (Mỹ) giàn Sư Tử Đen và Cá Ngừ Vàng, Trường Sơn, Phương Đông. Trong dự án Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Công ty đã chế tạo lắp đặt 2 bể chứa lớn nhất Việt Nam với công nghệ hiện đại và phức tạp, mỗi bồn có dung tích 65.000 m3. Lilama 18 đã khẳng định được vị thế mới bằng chính sự bình đẳng trân trọng qua hàng loạt dự án hợp tác như với tập đoàn Mitsubishi - Nhật trên công trình nhiệt điện Ô môn – Cần Thơ, Siemen – Đức tại Nhà máy nhiệt điện Cà Mau, Ascom – Pháp Nhà máy điện Nhơn Trạch. Ngày 15/11/2010, LM8 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.379,9

Tiền & ĐT7%
Phải thu49%
Tồn kho36%
TS cố định5%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.073,9

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.379,916.4%

Tiền & ĐT

92,129.3%

Nợ phải trả

1.073,921.7%

Vốn CSH

306,00.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.520,5140,449,416,21.1%1.310
20241.545,7101,117,816,41.1%1.501
20231.329,0113,318,711,80.9%1.008
20221.359,9109,823,214,51.1%1.205
20211.426,6100,019,314,21.0%1.210

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202592,11.265,81.379,91.021,11.073,9306,0
2024130,11.052,41.185,7878,3882,5303,1
2023109,41.061,91.219,6914,7921,8297,8
2022105,11.189,51.357,21.058,91.058,9298,3
2021125,01.148,21.342,31.039,31.046,9295,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,2−183,3−6,93,6146,4−33,2−190,2
202421,580,4−6,6−0,5−59,220,873,8
202319,0198,9−4,03,1−197,74,3194,9
202221,363,3−2,820,0−86,2−2,960,6
202120,980,7−5,742,0−112,310,474,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.3%1.3%1.243.511.19
20245.5%1.4%1.202.911.29
20234.0%0.9%1.163.101.03
20224.9%1.1%1.123.551.01
20212.9%0.6%1.093.900.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.590.447.271.03
20257.860.426.56
20247.560.417.30
202310.870.436.90
20226.600.328.24
202110.240.4910.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Khác2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.520,5Giá vốn1.380,1LN gộp140,4Biên LN gộp9%Chi phí quản lý62,2Chi phí tài chính28,8LN hoạt động49,4Biên Hoạt động3%Thuế & khác33,2LN ròng16,2Biên LN ròng1%0,0380,1760,31.140,41.520,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.438,4Nguồn tiền
Vay mới1.427,799%
Thu hồi nợ5,00%
Cổ tức nhận4,30%
Bán/Mua TS1,30%
Chênh lệch TG0,00%
1.471,6Sử dụng
Trả nợ vay1.268,786%
Hoạt động KD183,312%
Cổ tức trả9,51%
CapEx6,90%
Thuê TC3,10%
Cho vay/Thu hồi0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 33,2
37,1Tiền đầu kỳ−183,3CFO−6,9CapEx+10,5ĐT khác+146,4Tài chính4,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo