Phân tích cổ phiếu LMC - Công ty Cổ phần Long Beach LMC

LMC UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Long Beach LMC thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LMC.

5.500 VND +0.0%
7D -5.2% 3M +1.9% 1Y -37.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 8,3
P/E: 1.36
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 265
ROE: 1.5%
ROA: 1.4%
D/E: 0.06
Beta: -0.21
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần LUMI Holdings (LMC) được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác sản xuất đá, cát sỏi. LMC trở thành công ty đại chúng từ tháng 03/2017. Công ty sản xuất, phân phối, xuất khẩu các sản phẩm bột canxicacbonate chế biến từ đá vôi trắng được nhập từ các công ty khai thác tại hai mỏ Mông Sơn và mỏ Lục Yên tại huyện Yên Bình và huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái với trữ lượng khoảng 50 triệu tấn đá trắng và kinh doanh xuất khẩu đá canxi từ nguồn đá vôi phong hóa có trữ lượng 100 triệu tấn đá canxi phong hóa và 60 triệu tấn Dolomite dùng trong công nghiệp sản xuất kính, thức ăn chăn nuôi. LMC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

29,0

Tiền & ĐT96%
Phải thu4%

Tổng nợ phải trả

1,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio18.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio18.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio17.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

29,01.1%

Tiền & ĐT

27,883.3%

Nợ phải trả

1,64.6%

Vốn CSH

27,41.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255,62,30,50,47.1%265
202413,85,13,82,820.1%1.850
202312,22,32,21,613.2%1.072
20227,01,11,31,318.4%855
202129,33,01,92,37.7%1.472

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527,829,029,01,61,627,4
202415,228,728,71,61,627,0
20231,929,829,85,65,624,3
20220,330,230,27,67,622,7
202122,026,026,14,84,821,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,5−22,40,08,40,0−14,00,0
20243,70,80,012,50,013,30,0
20232,11,60,00,00,01,70,0
20221,718,60,0−17,2−1,20,20,0
20210,0−12,20,016,3−9,4−5,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%1.4%18.610.060.19
202410.8%9.5%17.570.060.47
20236.9%5.4%5.340.230.41
20225.8%4.6%3.990.330.25
202111.1%7.2%5.450.220.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.36
202519.960.2913.71
20244.310.44-1.00
202317.420.9928.74
20228.770.5014.31
202113.271.4011.75

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Quản lý DN33%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5,6Giá vốn3,3LN gộp2,3Biên LN gộp42%Chi phí quản lý1,9LN hoạt động0,5Biên Hoạt động9%Thuế & khác0,1LN ròng0,4Biên LN ròng7%0,01,42,84,25,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ8,4100%
22,4Sử dụng
Hoạt động KD22,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,0
15,2Tiền đầu kỳ−22,4CFO+0,0CapEx+8,4ĐT khác1,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ LMC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Long Beach LMC trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.