Phân tích cổ phiếu LMI - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO

LMI UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LMI.

9.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -2.0% 1Y +3.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 53,9
P/E: 2.81
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 340
ROE: 3.0%
ROA: 1.5%
D/E: 0.81
Beta: 0.18
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng lắp máy IDICO (LMI) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế tạo và lắp đặt thiết bị máy móc công nghệ. Một số dự án tiêu biểu mà LMI đã tham gia như Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Nhà máy xi măng Hoàng Thạch, Nhà máy xi măng Sao Mai, Công trình thủy điện Trị An, Công trình thủy điện Thác Mơ, Công trình thủy điện Dak Mi 4, 4B và 4C, đường dây truyền tải 500 kV và 110 kV Sao Mai- Cát Lái... LMI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

158,8

Tiền & ĐT36%
Phải thu26%
Tồn kho5%
TS cố định21%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

71,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.79x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

158,820.1%

Tiền & ĐT

56,640.9%

Nợ phải trả

71,234.2%

Vốn CSH

87,63.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202585,612,01,62,63.1%340
2024261,542,99,37,93.0%1.253
2023251,233,57,65,52.2%892
2022322,431,24,53,81.2%693
2021326,130,84,63,81.2%474

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202556,6107,6158,871,271,287,6
202440,2141,3198,7108,3108,390,4
202381,5237,2299,1211,2211,287,9
202254,9294,3356,1254,4259,396,8
202171,2284,9354,5247,0256,598,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,949,0−0,8−26,6−33,5−11,148,2
20249,74,9−2,9−0,3−46,0−41,42,0
20238,353,4−0,627,8−24,456,752,8
20224,6−11,2−1,510,7−7,4−7,9−12,7
20214,9−31,0−2,311,116,3−3,6−33,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.0%1.5%1.510.810.48
20248.9%3.2%1.311.201.05
20236.2%1.7%1.122.400.77
20223.6%0.9%1.162.680.91
20215.1%1.4%1.172.431.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.81
202520.460.6212.57
20247.610.675.76
202311.300.705.59
202215.570.5710.91
202118.570.5410.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN13%
Tài chính3%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu85,6Giá vốn73,6LN gộp12,0Biên LN gộp14%Chi phí quản lý11,3Chi phí tài chính0,9LN hoạt động1,6Biên Hoạt động2%LN ròng2,6Biên LN ròng3%0,021,442,864,285,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
106,6Nguồn tiền
Vay mới50,948%
Hoạt động KD49,046%
Thu hồi nợ5,05%
Bán/Mua TS1,01%
Cổ tức nhận0,71%
117,7Sử dụng
Trả nợ vay79,267%
Cho vay/Thu hồi32,528%
Cổ tức trả5,14%
CapEx0,81%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,1
18,0Tiền đầu kỳ+49,0CFO−0,8CapEx−25,8ĐT khác−33,5Tài chính6,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ LMI

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh