Phân tích cổ phiếu LNC - Công ty Cổ phần Lệ Ninh

LNC UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Lệ Ninh thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LNC.

4.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -49.3% 1Y -49.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 32,9
P/E: 5.25
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 245
ROE: 2.9%
ROA: 1.1%
D/E: 1.70
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lệ Ninh - Quảng Bình (LNC), tiền thân là Nông trường Quốc Doanh Lệ Ninh được thành lập năm 1960. Năm 2017, LNC chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Trồng và khai thác, chế biến cao su; Chăn nuôi lợn siêu nạc và cung cấp con giống; Sản xuất nước lọc tinh khiết. LNC là công ty độc quyền quản lý diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn Huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình, mỗi năm Công ty thu về hàng nghìn tấn cao su. LNC có nhà máy chế biến mủ cao su có công suất 3.000 tấn/năm; Một nhà máy chế biến phân bón hữu cơ vi sinh công suất 5000 tấn/năm; Một phân x­ưởng n­ước lọc tinh khiết với công suất 1 triệu lít/năm. Ngày 04/07/2019, LNC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

232,9

Tồn kho6%
TS cố định75%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

146,7

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio0.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

232,95.2%

Tiền & ĐT

0,9198.7%

Nợ phải trả

146,78.7%

Vốn CSH

86,21.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025127,926,71,82,52.0%245
2024131,719,5−6,42,01.5%180
202399,112,8−8,70,90.9%57
2022138,821,5−1,60,90.6%64
202073,110,60,20,81.1%97

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,917,0232,9134,0146,786,2
20240,317,2245,7135,6160,785,0
20230,214,4257,5126,2173,184,4
20221,515,6258,4105,2174,084,3
20200,27,9240,940,8156,784,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,019,6−2,3−1,9−17,10,617,3
20240,016,8−2,18,9−25,60,114,7
20230,07,9−15,1−3,5−5,6−1,2−7,2
20220,00,1−3,7−0,2−1,6−1,7−3,6
20200,0−0,6−9,0−8,97,7−1,8−9,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%1.1%0.131.700.53
20241.4%0.5%0.131.890.52
20231.0%0.3%0.112.050.38
20221.1%0.4%0.152.060.54
20200.9%0.3%0.191.860.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.25
202513.070.384.78
202471.530.9710.30
202395.840.9824.00
202291.550.9814.48
2020102.760.9829.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng5%
Quản lý DN6%
Tài chính8%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu127,9Giá vốn101,2LN gộp26,7Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng5,9Chi phí quản lý8,3Chi phí tài chính10,6LN hoạt động1,8Biên Hoạt động1%LN ròng2,5Biên LN ròng2%0,032,064,095,9127,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
36,1Nguồn tiền
Hoạt động KD19,654%
Vay mới16,145%
Bán/Mua TS0,31%
Thu hồi nợ0,10%
Cổ tức nhận0,10%
35,5Sử dụng
Trả nợ vay32,692%
CapEx2,37%
Cổ tức trả0,62%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
0,3Tiền đầu kỳ+19,6CFO−2,3CapEx+0,5ĐT khác−17,1Tài chính0,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ LNC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lệ Ninh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.