Bảng phân tích cổ phiếu

LO5Công ty Cổ phần Lilama 5
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lilama 5

LO5UPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
600VND+20.0%
7D +20.0%3M +20.0%1Y -45.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa3,1
P/E
P/B
EV/EBITDA56.58
EPS-1.044
ROE0.0%
ROA-1.9%
D/E-3.30
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lilama 5 (LO5), tiền thân là Công trường Lắp máy Thanh Hóa, được thành lập vào năm 1976. Năm 2006, Công ty được cổ phần hóa. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng, Lắp đặt các công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, hệ thống thông tin liên lạc, đường dây tải điện, trạm biến thế... LO5 là một thành viên của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (Lilama) thuộc Bộ Xây dựng, do đó LO5 luôn nhận được sự hỗ trợ từ phía Tổng Công ty về vốn, chiến lược kinh doanh cũng như khách hàng lâu năm. Hiện nay Công ty đang tham gia thi công xây dựng các nhà máy: Xi măng Sơn La, Nhà máy Nhiệt điện Vũng áng 1.200 MW, Nhà máy, Nhà máy nhiệt điện Nghi sơn, Nhà máy Gang thép Thái Nguyên, Nhà máy bò sữa TH Millk. Gia công, chế tạo và lắp đặt Cầu Rồng Đà Nẵng ...Trong những năm qua, mỗi năm LILAMA 5 chế tạo từ 3000 đến 5000 tấn thiết bị sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn ISO 9002, 9001 và tiếp tục khẳng định khả năng chế tạo thiết bị cho các dự án tiếp theo.  LO5 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 13/05/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

281,4

Phải thu28%
Tồn kho58%
TS cố định13%

Tổng nợ phải trả

404,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

281,43.4%

Tiền & ĐT

0,640.1%

Nợ phải trả

404,01.1%

Vốn CSH

−122,64.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202530,04,0−0,7−5,4-17.9%-1.044
202449,53,8−1,1−6,0-12.1%-1.158
202347,5−8,9−14,0−18,6-39.1%-3.606
202253,70,3−25,6−29,5-54.9%-5.729
202157,2−16,7−43,0−47,7-83.3%-9.263

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,6243,0281,4404,0404,0−122,6
20240,4248,2291,4408,6408,6−117,2
20230,5258,8307,0418,2418,2−111,3
20220,1280,3333,6426,3426,3−92,7
20210,6305,0363,5426,7426,7−63,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−5,40,00,00,00,10,20,0
2024−6,0−0,10,00,1−0,1−0,00,0
2023−18,60,50,00,2−0,40,30,0
2022−29,51,7−0,01,6−3,7−0,41,7
2021−47,70,00,01,2−0,90,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-1.9%0.60-3.300.11
20240.0%-2.0%0.61-3.490.17
20230.0%-5.8%0.62-3.760.15
20220.0%-8.5%0.66-4.600.15
20210.0%-13.6%0.72-7.130.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)56.58
2025-0.480.0054.46
2024-1.120.0058.56
2023-0.190.00-25.08
2022-0.190.00-31.67
2021-0.170.00-13.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu30,0Giá vốn26,0LN gộp4,0Biên LN gộp13%Chi phí quản lý4,7Chi phí tài chính0,0LN hoạt động0,7Biên Hoạt động-2%LN ròng5,4Biên LN ròng-18%0,07,515,022,530,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,4Nguồn tiền
Vay mới0,253%
Cổ tức trả0,139%
Hoạt động KD0,07%
Cổ tức nhận0,00%
0,2Sử dụng
Trả nợ vay0,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
0,4Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác+0,1Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo