Bảng phân tích cổ phiếu

LPTCông ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành

LPTUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.800VND+0.0%
7D +1.3%3M +23.8%1Y +25.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa93,6
P/E5.02
P/B0.58
EV/EBITDA3.38
EPS759
ROE5.9%
ROA5.1%
D/E0.14
Beta-0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành (LPT) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đào tạo, sát hạch lái xe và kinh doanh phân phối các mặt hàng thép, đồng và quặng sắt. LPT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty quản lý vận hành 4 cơ sở đào tạo và sát hạch lái xe, bao gồm 2 cơ sở trực thuộc và 2 cơ sở liên kết với lưu lượng đào tạo được cấp phép hiện là 2.999 học viên/khóa. LPT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

175,3

Tiền & ĐT2%
Phải thu34%
Tồn kho46%
TS cố định12%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

21,6

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio7.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

175,34.2%

Tiền & ĐT

2,914.0%

Nợ phải trả

21,617.6%

Vốn CSH

153,71.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025316,818,610,39,12.9%759
2024372,128,819,214,23.8%1.180
2023346,810,73,53,10.9%259
2022235,421,310,99,64.1%907
2021122,720,213,712,710.4%1.593

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,9148,9175,320,821,6153,7
20243,4154,7182,926,226,2156,7
20231,5254,0283,2139,0140,5142,7
202221,9127,3166,517,120,8145,7
202124,588,7129,727,633,496,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,414,3−3,9−3,8−11,0−0,510,4
202417,810,4−1,3−5,8−3,70,99,1
20233,9−16,0−1,53,8−8,2−20,4−17,5
202210,9−38,0−2,6−2,337,6−2,6−40,5
202113,725,6−2,0−2,0−2,221,523,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%5.1%7.150.141.77
20249.5%6.1%5.900.171.60
20232.2%1.4%1.830.981.54
20227.9%6.5%7.430.141.59
202114.2%10.8%3.220.351.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.020.583.380.05
20259.050.544.93
20246.200.563.40
202322.210.486.87
202210.930.786.26
20216.101.134.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu316,8Giá vốn298,1LN gộp18,6Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng1,2Chi phí quản lý7,4Chi phí tài chính0,3LN hoạt động10,3Biên Hoạt động3%Thuế & khác1,2LN ròng9,1Biên LN ròng3%0,079,2158,4237,6316,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
15,5Nguồn tiền
Hoạt động KD14,392%
Vay mới1,17%
Bán/Mua TS0,11%
Cổ tức nhận0,00%
16,0Sử dụng
Cổ tức trả12,075%
CapEx3,925%
Trả nợ vay0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
2,4Tiền đầu kỳ+14,3CFO−3,9CapEx+0,1ĐT khác−11,0Tài chính1,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo