Phân tích cổ phiếu LQN - Công ty Cổ phần Licogi Quảng Ngãi

LQN UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Licogi Quảng Ngãi thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LQN.

2.200 VND +10.0%
7D +10.0% 3M +46.7% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 4,2
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -850
ROE: 0.0%
ROA: -2.8%
D/E: -3.68
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần LICOGI Quảng Ngãi (LQN) có tiền thân là Công ty Xây lắp và Sản xuất Vật liệu xây dựng – Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển hạ tầng (LICOGI) được thành lập vào ngày 04/07/1997. Công ty tiến hành cổ phần hoá vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, quản lý kinh doanh phát triển nhà, thi công xây lắp và  sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng. Thị trường xây lắp của LICOGI Quảng Ngãi tập trung chủ yếu tại khu vực Duyên hải Miền trung và Tây Nguyên. Công ty là chủ đầu tư dự án khai thác mỏ cát tại xã Sơn Thượng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi với trữ lượng 1.000.000 m3 và công suất khai thác 200.000 m3/năm, dự án mỏ đá Cà Ty tại xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi với trữ lượng 3.600.000 m3 và công suất khai thác 130.000m3/năm. Ngày 01/11/2016, LQN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

49,4

Phải thu30%
Tồn kho27%
TS cố định21%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

67,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

49,426.4%

Tiền & ĐT

0,176.6%

Nợ phải trả

67,819.2%

Vốn CSH

−18,49.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202525,24,6−1,4−1,6-6.4%-850
202437,54,8−0,9−1,9-5.1%-1.010
202311,50,1−6,4−7,5-65.0%-3.959
202215,7−0,7−10,8−12,4-79.4%-6.574
202117,62,0−6,0−6,7-38.1%-3.537

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,128,549,467,867,8−18,4
20240,444,567,183,883,9−16,8
20230,890,6116,6131,5131,6−33,9
20220,898,6128,0135,4135,4−7,4
20211,1104,7140,5134,8135,55,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,70,00,0−2,0−0,30,0
20240,08,3−0,0−0,0−8,7−0,58,2
20230,05,4−0,00,1−5,50,15,3
20220,03,10,00,0−3,4−0,30,0
20210,0−20,70,010,78,3−1,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-2.8%0.42-3.680.43
20240.0%-2.1%0.53-4.990.41
20230.0%-6.1%0.69-3.890.09
20220.0%-9.3%0.73-18.250.12
2021-80.0%-4.6%0.7826.960.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-2.590.0014.44
2024-1.680.006.70
2023-0.630.00-22.05
2022-0.560.00-11.58
2021125.371.188.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN19%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu25,2Giá vốn20,6LN gộp4,6Biên LN gộp18%Chi phí quản lý4,9Chi phí tài chính1,1LN hoạt động1,4Biên Hoạt động-5%LN ròng1,6Biên LN ròng-6%0,06,312,618,925,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,7Nguồn tiền
Hoạt động KD1,7100%
2,0Sử dụng
Trả nợ vay2,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
0,4Tiền đầu kỳ+1,7CFO+0,0CapEx−2,0Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ LQN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Licogi Quảng Ngãi trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.