Bảng phân tích cổ phiếu

LSSCông ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn

LSSHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.240VND-0.1%
7D +0.0%3M -4.8%1Y -5.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa741,8
P/E6.97
P/B0.42
EV/EBITDA5.67
EPS480
ROE6.7%
ROA3.6%
D/E0.85
Beta0.41
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Mía Đường Lam Sơn (LSS) tiền thân là nhà máy Đường Lam Sơn thành lập năm 1980. Năm 1999, Công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Lasuco là sản xuất đường, các sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao và điện. Công ty có vùng nguyên liệu ổn định rộng nằm trên khu vực rộng hơn 15.300 ha. Công ty hiện sở hữu 2 nhà máy đường, 1 nhà máy điện, 1 xí nghiệp cơ khí và nhà máy Lavina Food. Với vùng nguyên liệu mía ổn định nằm tại các huyện phía Tây tỉnh Thanh Hóa với diện tích mía hàng năm từ 14.500 - 15.000 ha, sản lượng và chất lượng mía đạt năng suất bình quân vụ đạt khoảng 70 tấn/ha. Ngày 09/01/2008, LSS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.352,1

Tiền & ĐT4%
Phải thu8%
Tồn kho48%
TS cố định24%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

1.539,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.352,17.9%

Tiền & ĐT

142,638.0%

Nợ phải trả

1.539,114.0%

Vốn CSH

1.813,03.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.211,6328,1149,2122,95.6%480
20242.688,5315,1131,4102,63.8%1.197
20232.207,0248,894,579,43.6%1.065
20221.918,1212,845,938,62.0%518
20212.138,2193,742,533,21.6%474

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025142,62.069,03.352,11.511,61.539,11.813,0
2024103,31.758,33.106,31.319,91.350,21.756,2
2023159,51.263,52.718,5949,31.013,21.705,3
202247,7983,32.492,2784,4858,51.633,6
202148,9930,12.526,9846,1922,71.604,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025147,6−82,0−64,7−156,1207,7−30,4−146,7
202446,0−99,0−51,013,387,31,6−150,0
202395,5−81,2−44,8−114,4278,082,4−126,0
202243,279,9−61,0−52,8−28,3−1,318,9
202139,657,5−155,9−140,5106,223,2−98,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.7%3.6%1.370.850.68
20246.1%3.6%1.510.520.89
20234.8%3.0%1.330.590.85
20222.4%1.5%1.250.530.76
20211.8%1.1%1.030.640.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.970.425.670.12
20256.520.435.30
20248.110.476.72
202311.120.535.26
202216.230.394.28
202128.670.626.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.211,6Giá vốn1.883,5LN gộp328,1Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng62,4Chi phí quản lý56,6Chi phí tài chính59,8LN hoạt động149,2Biên Hoạt động7%Thuế & khác26,3LN ròng122,9Biên LN ròng6%0,0552,91.105,81.658,72.211,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.494,0Nguồn tiền
Vay mới2.463,699%
Thu hồi nợ22,01%
Cổ tức nhận6,00%
Bán/Mua TS2,40%
2.524,4Sử dụng
Trả nợ vay2.217,788%
Cho vay/Thu hồi121,95%
Hoạt động KD82,03%
CapEx64,73%
Cổ tức trả38,22%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30,4
62,8Tiền đầu kỳ−82,0CFO−64,7CapEx−91,5ĐT khác+207,7Tài chính32,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo