Bảng phân tích cổ phiếu

LTGCông ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời

LTGUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
5.600VND+3.7%
7D +3.7%3M -18.8%1Y -13.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa564,2
P/E695.86
P/B0.19
EV/EBITDA6.19
EPS143
ROE
ROA
D/E
Beta1.22
Div. Yield

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời (LTG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo vệ thực vật An Giang, được thành lập vào năm 1993. Tập đoàn hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất thuốc bảo vệ cây trồng, kinh doanh hóa chất, hạt giống và bao bì giấy ở Việt Nam. LTG cũng tham gia vào chế biến gạo cho xuất khẩu. Tập đoàn Lộc Trời chiếm hơn 20% thị phần ngành thuốc bảo vệ thực vật và là nhà phân phối hạt giống lớn thứ 2 tại Việt Nam. Hơn nữa, LTG đã thiết lập mối quan hệ chặt chẽ với các công ty hóa chất nông nghiệp quốc tế hàng đầu như Syngenta (Thụy Sĩ), DEVI CropScience (Ấn Độ), ITOCHU (Nhật Bản) và được chuyển giao công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực sản phẩm bảo vệ thực vật từ các công ty này. LTG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11.468,0

Tiền & ĐT5%
Phải thu58%
Tồn kho17%
TS cố định12%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

8.399,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11.468,031.3%

Tiền & ĐT

617,233.7%

Nợ phải trả

8.399,850.6%

Vốn CSH

3.068,22.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202316.088,12.475,4124,216,50.1%143
202211.690,62.148,5535,5411,63.5%3.480
202110.224,11.962,7449,9418,34.1%4.406
20207.505,81.659,7436,8368,74.9%3.858
20198.309,61.701,1423,3335,14.0%3.495

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2023617,29.346,411.468,08.311,78.399,83.068,2
2022930,56.271,08.731,35.471,05.578,93.152,4
20211.932,66.012,97.846,14.742,64.812,93.033,2
2020896,85.361,36.921,54.065,44.084,12.837,4
2019137,44.910,16.525,73.873,33.899,52.626,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023149,9−2.942,3−119,0234,02.395,6−312,6−3.061,3
2022557,6−216,3−327,2−690,6−94,6−1.001,5−543,6
2021527,342,3−272,7−366,61.356,21.031,8−230,4
2020452,6828,5−130,2−183,4−4,4640,7698,3
2019463,11.362,9−74,6−77,8−1.309,5−24,31.288,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
202213.3%5.0%1.151.771.41
202114.6%5.3%1.221.831.33
202013.4%5.4%1.321.441.12
201912.9%4.7%1.271.481.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)695.860.196.19
2023
20225.600.745.27
20218.481.187.38
20208.121.066.71
20194.920.634.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng6%
Quản lý DN4%
Tài chính6%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu16.088,1Giá vốn13.612,7LN gộp2.475,4Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng977,8Chi phí quản lý641,1Chi phí tài chính732,8LN hoạt động124,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác107,7LN ròng16,5Biên LN ròng0%0,04.022,08.044,012.066,116.088,1

Nguồn tiền & sử dụng

2023
15.717,4Nguồn tiền
Vay mới15.098,196%
Thu hồi nợ551,74%
Cổ tức nhận59,80%
Bán/Mua TS4,30%
Chênh lệch TG3,40%
16.026,6Sử dụng
Trả nợ vay12.634,879%
Hoạt động KD2.942,318%
Đầu tư186,71%
CapEx119,01%
Cho vay/Thu hồi76,10%
Thuê TC64,90%
Cổ tức trả2,90%

Dòng tiền đi đâu?

2023 309,2
799,5Tiền đầu kỳ−2.942,3CFO−119,0CapEx+353,0ĐT khác+2.395,6Tài chính490,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu LTG (UPCOM) - Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời | MimeFin