Bảng phân tích cổ phiếu

LUTCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài

LUTUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
500VND+25.0%
7D +25.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa7,5
P/E
P/B0.07
EV/EBITDA43.90
EPS-160
ROE-2.2%
ROA-0.5%
D/E3.50
Beta-1.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Lương Tài (LUT) tiền thân là Đội thi công cơ giới và duy tu đường bộ, được thành lập năm 1987. Năm 2003, Đội thi công cơ giới và duy tu đường bộ chuyển thành Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Lương Tài với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; Xây dựng các công trình hạ tầng, công nghiệp, giao thông; Cho thuê nhà ở, văn phòng; Đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch... Là một doanh nghiệp hình thành trên nền tảng một đơn vị thi công công trình, công ty đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm, đặc biệt là kinh nghiệm thi công các công trình phức tạp. Thế mạnh của công ty là thi công công trình. Công ty đã nhiều máy móc, thiết bị tiên tiến sử dụng lĩnh vực này như 4 cần trục bánh xích, 6 xe lu tĩnh ba bánh sắt, 16 máy thủy chuẩn AEPC và nhiều loại máy thi công được nhập khẩu từ Nhật Bản, Mỹ, Italia...Công ty đã tham gia các công trình trọng điểm như dự án đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình, dự án cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, dự án cao tốc Nội Bài - Lào Cai, dự án mở rộng Quốc lộ 1A qua Bình Thuận. Ngày 03/07/2023, LUT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

478,9

Phải thu26%
Tồn kho61%
TS cố định1%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

372,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

478,90.2%

Tiền & ĐT

0,055.2%

Nợ phải trả

372,60.5%

Vốn CSH

106,32.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20230,00,0−2,4−2,40.0%-160
202253,7−19,4−68,0−74,8-139.3%-5.001
202179,25,51,10,20.3%16
2020253,324,62,50,10.0%5
2019247,913,29,50,00.0%3

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,0420,1478,9372,6372,6106,3
20220,1415,7479,6370,9370,9108,7
20210,3413,0489,5305,9305,9183,6
202011,5516,5568,4384,6385,1183,4
201913,8554,91.006,1820,7822,8183,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,0−0,00,00,00,0−0,00,0
2022−74,65,50,01,1−6,7−0,20,0
20210,55,7−0,1122,5−128,10,15,7
20200,0−169,3−1,8378,2−211,3−2,3−171,1
20191,1237,1−2,7−378,6145,84,3234,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023-2.2%-0.5%1.133.500.00
2022-0.7%-0.2%1.262.200.11
20210.1%0.0%1.351.670.15
20200.0%0.0%1.342.100.32
20190.0%0.0%0.684.490.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)0.0743.90
2023-4.440.1045.02
2022-22.040.1530.27
2021417.330.5426.70
2020995.870.4221.92
2019596.780.1523.60

Nguồn tiền & sử dụng

2023
0,0Nguồn tiền
0,0Sử dụng
Hoạt động KD0,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,0
0,1Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo