Bảng phân tích cổ phiếu

LWSCông ty Cổ phần Cấp nước Tỉnh Lào Cai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Tỉnh Lào Cai

LWSDELISTED
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
6.500VND-9.7%
7D -7.1%3M -39.0%1Y -53.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa115,2
P/E8.09
P/B0.58
EV/EBITDA1.89
EPS568
ROE7.3%
ROA4.8%
D/E0.49
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Tỉnh Lào Cai (LWS) có tiền thân là Công ty cấp thoát nước tỉnh Lào Cai được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch. LWS chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện là đơn vị chủ lực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn tỉnh Lào Cai. LAWACO đang quản lý và vận hành 11 nhà máy nước tại thành phố Lào Cai và tất cả các trung tâm huyện trong toàn tỉnh với tổng công suất 95.000m3/ngày đêm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

290,9

Tiền & ĐT30%
Phải thu3%
Tồn kho2%
TS cố định65%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

95,1

Nợ NH24%
Nợ DH76%

Thanh khoản

Current Ratio4.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.86x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

290,94.3%

Tiền & ĐT

86,422.8%

Nợ phải trả

95,112.0%

Vốn CSH

195,80.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022146,236,715,614,29.7%568
2021142,836,914,713,79.6%546
2020141,539,916,315,210.7%608
2019149,438,915,914,59.7%573
2018150,238,315,013,89.2%520

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202286,499,9290,922,495,1195,8
202170,480,1304,029,9108,1195,8
202061,076,8311,129,4114,7196,4
201957,274,6321,529,7126,7194,8
201847,464,7338,733,5145,9192,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202215,851,0−19,3−18,2−16,816,131,7
202114,949,9−19,3−18,6−21,99,430,6
202016,344,2−16,8−15,8−24,63,827,3
201916,146,0−12,2−11,1−25,09,833,7
201815,334,2−23,8−22,8−5,65,810,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20227.3%4.8%4.460.490.49
20218.5%5.4%3.100.550.47
20207.8%4.8%2.610.580.45
20197.5%4.4%2.510.650.45
20187.1%4.0%1.930.760.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)8.090.581.896.72
202210.590.772.48
202119.341.365.21
202012.020.933.80
201913.240.983.94
201812.750.914.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán75%
Quản lý DN12%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu146,2Giá vốn109,5LN gộp36,7Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý17,3Chi phí tài chính3,4LN hoạt động15,6Biên Hoạt động11%Thuế & khác1,4LN ròng14,2Biên LN ròng10%0,036,673,1109,7146,2

Nguồn tiền & sử dụng

2022
52,2Nguồn tiền
Hoạt động KD51,098%
Cổ tức nhận0,92%
Thu hồi nợ0,20%
36,1Sử dụng
CapEx19,354%
Cổ tức trả9,727%
Trả nợ vay7,019%

Dòng tiền đi đâu?

2022 16,1
70,4Tiền đầu kỳ+51,0CFO−19,3CapEx+1,1ĐT khác−16,8Tài chính86,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo