Phân tích cổ phiếu LYF - Công ty Cổ phần Lương Thực Lương Yên

LYF DELISTED
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Lương Thực Lương Yên thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LYF.

16.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 59,5
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -6.055
ROE: 0.0%
ROA: 0.0%
D/E: 0.10
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lương Thực Lương Yên (LYF), tiền thân là Nhà máy xay xát Hà Nội được xây dưng và đi vào hoạt động từ năm 1958 với công suất 180 tấn gao/ngày. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là chế biến và kinh doanh mặt hàng gạo chất lượng cao và bán chủ yếu tại Hà Nội và các tỉnh thành lân cận. LYF là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc, do đó Công ty được hỗ trợ kinh doanh trong hoạt động sản xuất và buôn bán. Đối với hoạt động buôn bán gạo, Công ty nhập gạo chủ yếu từ các đối tác là thuộc cùng Tổng Công ty như: Chi nhánh TCT tại TP Hồ Chí Minh, Trung tâm nghiên cứu và phát triển gạo Việt... 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

53,5

Tiền & ĐT22%
Phải thu28%
Tồn kho37%
TS cố định10%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

39,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio9.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

53,536.6%

Tiền & ĐT

12,040.0%

Nợ phải trả

39,5967.5%

Vốn CSH

14,060.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021165,32,9−21,5−21,5-13.0%-6.055
2020243,26,4−0,10,00.0%0
2019192,26,5−0,3−0,8-0.4%0
2018359,78,8−0,10,10.0%0
2017112,13,7−3,6−3,6-3.2%-907

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202112,048,353,539,539,514,0
202020,033,839,23,73,735,5
201941,154,159,624,224,235,4
201845,155,361,224,824,936,2
201747,154,860,924,824,836,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2021−21,5−7,60,00,21,9−5,60,0
20200,1−22,50,521,90,0−0,6−22,0
2019−0,4−5,10,11,10,0−4,0−5,0
20180,1−3,70,020,10,016,30,0
2017−3,623,3−3,3−31,10,0−7,820,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20210.0%0.0%9.120.104.92
2020
2019
2018
2017-10.0%-6.0%2.210.691.84

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)
2021-3.134.26-2.92
2020
2019
2018
2017-18.521.86-12.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Quản lý DN14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu165,3Giá vốn162,5LN gộp2,9Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý23,3Chi phí tài chính0,0LN hoạt động21,5Biên Hoạt động-13%LN ròng21,5Biên LN ròng-13%0,041,382,7124,0165,3

Nguồn tiền & sử dụng

2021
35,1Nguồn tiền
Vay mới34,999%
Cổ tức nhận0,21%
40,6Sử dụng
Trả nợ vay33,081%
Hoạt động KD7,619%

Dòng tiền đi đâu?

2021 5,6
17,6Tiền đầu kỳ−7,6CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác+1,9Tài chính12,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ LYF

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lương Thực Lương Yên trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh