Công ty Cổ phần Lương Thực Lương Yên thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã LYF.
Công ty Cổ phần Lương Thực Lương Yên (LYF), tiền thân là Nhà máy xay xát Hà Nội được xây dưng và đi vào hoạt động từ năm 1958 với công suất 180 tấn gao/ngày. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là chế biến và kinh doanh mặt hàng gạo chất lượng cao và bán chủ yếu tại Hà Nội và các tỉnh thành lân cận. LYF là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc, do đó Công ty được hỗ trợ kinh doanh trong hoạt động sản xuất và buôn bán. Đối với hoạt động buôn bán gạo, Công ty nhập gạo chủ yếu từ các đối tác là thuộc cùng Tổng Công ty như: Chi nhánh TCT tại TP Hồ Chí Minh, Trung tâm nghiên cứu và phát triển gạo Việt...
Tổng tài sản
53,5
Tổng nợ phải trả
39,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 165,3▼ | 2,9▼ | −21,5▼ | −21,5▼ | -13.0%▼ | -6.055 |
| 2020 | 243,2▲ | 6,4▼ | −0,1▲ | 0,0▲ | 0.0%▲ | 0 |
| 2019 | 192,2▼ | 6,5▼ | −0,3▼ | −0,8▼ | -0.4%▼ | 0 |
| 2018 | 359,7▲ | 8,8▲ | −0,1▲ | 0,1▲ | 0.0%▲ | 0 |
| 2017 | 112,1 | 3,7 | −3,6 | −3,6 | -3.2% | -907 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 12,0▼ | 48,3▲ | 53,5▲ | 39,5▲ | 39,5▲ | 14,0▼ |
| 2020 | 20,0▼ | 33,8▼ | 39,2▼ | 3,7▼ | 3,7▼ | 35,5▲ |
| 2019 | 41,1▼ | 54,1▼ | 59,6▼ | 24,2▼ | 24,2▼ | 35,4▼ |
| 2018 | 45,1▼ | 55,3▲ | 61,2▲ | 24,8▼ | 24,9▲ | 36,2▲ |
| 2017 | 47,1 | 54,8 | 60,9 | 24,8 | 24,8 | 36,1 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | −21,5▼ | −7,6▲ | 0,0 | 0,2▼ | 1,9 | −5,6▼ | 0,0 |
| 2020 | 0,1▲ | −22,5▼ | 0,5▲ | 21,9▲ | 0,0 | −0,6▲ | −22,0▼ |
| 2019 | −0,4▼ | −5,1▼ | 0,1 | 1,1▼ | 0,0 | −4,0▼ | −5,0 |
| 2018 | 0,1▲ | −3,7▼ | 0,0 | 20,1▲ | 0,0 | 16,3▲ | 0,0 |
| 2017 | −3,6 | 23,3 | −3,3 | −31,1 | 0,0 | −7,8 | 20,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 0.0% | 0.0% | 9.12 | 0.10 | 4.92 |
| 2020 | — | — | — | — | — |
| 2019 | — | — | — | — | — |
| 2018 | — | — | — | — | — |
| 2017 | -10.0% | -6.0% | 2.21 | 0.69 | 1.84 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2021) | — | — | — | — |
| 2021 | -3.13 | 4.26 | -2.92 | — |
| 2020 | — | — | — | — |
| 2019 | — | — | — | — |
| 2018 | — | — | — | — |
| 2017 | -18.52 | 1.86 | -12.12 | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lương Thực Lương Yên trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.