Bảng phân tích cổ phiếu

MACCông ty Cổ phần Tập đoàn Macstar
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar

MACHNX
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
11.500VND-0.9%
7D -5.7%3M +2.0%1Y -20.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa556,0
P/E8.72
P/B1.07
EV/EBITDA31.49
EPS2.245
ROE14.5%
ROA7.2%
D/E0.27
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar (MAC) tiền thân là Xí nghiệp cơ khí giao thông 123 được thành lập năm 1984. Năm 2003 công ty chuyển đổi mô hình hoạt đông theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 4 tỷ đồng trong đó phần vốn góp của Tổng Công ty Hàng hải (địa diện vốn Nhà nước) là 1,2 tỷ đồng (30%) và phần còn lại của các cổ đông là CBCNV. Đến nay vốn điều lệ công ty là 151.39 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung ứng các dịch vụ hàng hải như cung ứng, sửa chữa, xuất nhập khẩu các thiết bị tàu biển, cảng biển. Quyền sử dụng đất của thửa đất số 10 khu tái định cư Thọ Quang 2, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng với diện tích 110m2 và phần mềm ứng dụng quản lý khai thác container rỗng. Về sản xuất lắp đặt thiết bị treo (GOH): Công ty luôn giữ vững vị trí dẫn đầu về thị phần ở thị trường Việt nam và Campuchia. Thông qua hợp tác với đối tác Golstar Marine, Công ty đã tiếp xúc và giới thiệu trực tiếp sản phẩm dịch vụ trực tiếp các hãng bán lẻ lớn như Primark, Mango. Ngày 24/12/2009, MAC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.174,2

Tiền & ĐT65%
Phải thu9%
TS cố định11%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

249,2

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio4.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.174,2278.4%

Tiền & ĐT

764,3388.1%

Nợ phải trả

249,2453.1%

Vốn CSH

925,0248.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025253,626,768,965,826.0%2.245
2024124,510,553,842,534.1%3.106
202376,217,346,342,155.2%2.794
202282,012,111,29,011.0%593
202189,64,7−13,3−14,7-16.4%-971

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025764,3886,01.174,2211,2249,2925,0
2024156,6226,7310,333,645,0265,2
2023112,3138,3209,821,621,6188,2
202243,784,4167,218,418,4148,7
202117,777,2180,140,340,3139,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202578,2−175,1−111,3−135,4728,2417,7−286,4
202453,878,6−21,2−101,538,315,457,4
202347,7−43,3−12,853,73,513,8−56,1
20229,016,3−2,7−16,0−1,5−1,213,6
2021−14,711,3−0,52,2−9,04,410,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.5%7.2%4.200.270.34
202423.2%18.8%6.740.170.48
202325.2%22.4%6.400.110.40
20226.2%5.2%4.580.120.47
2021-2.8%-2.1%1.560.480.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.721.0731.49
20256.461.3074.43
20246.741.40738.19
20235.081.1515.75
202214.160.86604.95
2021-7.830.82-26.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Tài chính7%
Thuế5%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu253,6Giá vốn227,0LN gộp26,7Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng2,0Chi phí quản lý26,2Chi phí tài chính70,4LN hoạt động68,9Biên Hoạt động27%Thuế & khác3,1LN ròng65,8Biên LN ròng26%0,063,4126,8190,2253,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.393,0Nguồn tiền
Vay mới650,647%
Tăng vốn595,943%
Thu hồi nợ137,910%
Cổ tức nhận8,31%
Thoái vốn0,30%
975,3Sử dụng
Trả nợ vay518,353%
Hoạt động KD175,118%
Đầu tư120,612%
CapEx111,311%
Cho vay/Thu hồi50,05%

Dòng tiền đi đâu?

2025 417,7
41,2Tiền đầu kỳ−175,1CFO−111,3CapEx−24,1ĐT khác+728,2Tài chính458,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo