Bảng phân tích cổ phiếu

MBGCông ty Cổ phần Tập đoàn MBG
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn MBG

MBGHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.700VND-3.6%
7D -3.6%3M -10.0%1Y -15.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa324,6
P/E19.90
P/B0.25
EV/EBITDA11.96
EPS168
ROE1.6%
ROA1.4%
D/E0.11
Beta0.94
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập Đoàn MBG (MBG) được thành lập năm 2007. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất thiết bị chiếu sáng, thiết bị điện, thi công, thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, cơ điện, kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị y tế. Công ty hiện tại đã cho ra mắt thị trường bóng đèn, thiết bị điện và sơn mang thương hiệu MAXXBAU. Sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang Mỹ, Lào, và Campuchia. Một số dự án công ty đã tham gia có thể kể đến Biệt thự nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái Green Island, Khu phức hợp sân golf và dịch vụ thể thao Quang Tiến,... Năm 2015, MBG chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.450,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu37%
Tồn kho27%
TS cố định2%
Khác32%

Tổng nợ phải trả

140,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio7.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.450,75.2%

Tiền & ĐT

37,460.5%

Nợ phải trả

140,457.0%

Vốn CSH

1.310,31.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025525,734,120,320,33.9%168
2024311,242,729,627,48.8%228
2023508,4−28,7−56,5−56,1-11.0%-466
20221.219,0127,3125,8100,48.2%1.019
2021883,5100,8102,882,09.3%1.134

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202537,4971,71.450,7138,7140,41.310,3
202494,9961,61.379,187,589,51.289,6
202375,4963,21.308,846,947,31.261,5
2022178,21.114,91.455,4135,8136,81.318,6
2021137,3594,5903,486,287,8815,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,85,0−2,7−103,942,5−56,32,3
202429,665,7−1,2−86,941,019,864,5
2023−56,1−98,7−6,3121,8−21,11,9−105,0
2022125,7−348,2−1,4−145,7428,6−65,3−349,6
2021102,7117,4−24,2−16,516,0116,993,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.6%1.4%7.010.110.37
20242.2%2.0%10.990.070.23
2023-4.4%-4.1%20.540.040.37
20229.4%8.5%8.210.101.03
20214.0%3.8%6.390.111.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.900.2511.96
202516.040.259.97
202413.610.299.03
2023-9.010.40-12.23
20225.470.474.36
202111.201.138.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu525,7Giá vốn491,6LN gộp34,1Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý12,0Chi phí tài chính4,3LN hoạt động20,3Biên Hoạt động4%LN ròng20,3Biên LN ròng4%0,0131,4262,8394,3525,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
225,2Nguồn tiền
Vay mới212,194%
Thu hồi nợ7,13%
Hoạt động KD5,02%
Cổ tức nhận0,50%
Tăng vốn0,40%
281,5Sử dụng
Trả nợ vay170,060%
Đầu tư102,036%
Cho vay/Thu hồi6,82%
CapEx2,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 56,3
93,8Tiền đầu kỳ+5,0CFO−2,7CapEx−101,2ĐT khác+42,5Tài chính37,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo