Phân tích cổ phiếu MBN - Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh

MBN UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MBN.

7.900 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 45,4
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 312
ROE: 1.3%
ROA: 1.2%
D/E: 0.12
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh (MBN) có tiền thân là Công ty Quản lý đô thị Bắc Ninh được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý bảo trì công trình công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh và khu vực lân cận. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. MBN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng đầu tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

153,4

Tiền & ĐT29%
Phải thu9%
Tồn kho3%
TS cố định57%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

16,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

153,40.5%

Tiền & ĐT

44,112.2%

Nợ phải trả

16,613.7%

Vốn CSH

136,91.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202581,76,81,61,82.2%312
202476,58,3−4,4−4,5-5.9%-779
2023144,410,62,31,30.9%232
2022149,48,20,30,30.2%38
2021182,414,55,84,72.6%463

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,161,5153,416,616,6136,9
202439,358,8154,319,219,2135,1
202323,472,3172,932,232,2140,7
202210,566,5171,632,032,0139,6
202129,870,9182,138,838,8143,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−0,30,08,42,510,60,0
20240,015,60,0−30,70,0−15,10,0
20230,014,6−0,8−0,3−1,612,713,8
20220,0−19,1−0,7−0,7−1,6−21,3−19,8
20210,07,9−3,82,0−3,16,74,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%1.2%3.710.120.53
2024-3.2%-2.7%3.060.140.47
20231.0%0.8%2.250.230.84
20220.2%0.2%2.080.230.84
20214.2%2.9%1.600.411.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
202524.970.78-50.45
2024-10.140.80-70.63
202334.090.733.66
2022169.960.338.01
202110.310.342.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN9%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu81,7Giá vốn74,8LN gộp6,8Biên LN gộp8%Chi phí quản lý7,4Chi phí tài chính2,2LN hoạt động1,6Biên Hoạt động2%LN ròng1,8Biên LN ròng2%0,020,440,861,281,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
47,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ31,466%
Thoái vốn11,023%
Vay mới2,55%
Cổ tức nhận2,25%
Bán/Mua TS0,51%
37,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi25,669%
Đầu tư11,030%
Hoạt động KD0,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,6
6,1Tiền đầu kỳ−0,3CFO+0,0CapEx+8,4ĐT khác+2,5Tài chính16,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MBN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh