Phân tích cổ phiếu MC3 - Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 - Vimico

MC3 DELISTED
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 - Vimico thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MC3.

8.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 28,0
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.985
ROE: -128.9%
ROA: -18.8%
D/E: 18.13
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 - Vimico (MC3), có tiền thân là Công ty Phát triển Khoáng sản 3, được thành lập vào năm 1992 trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Địa chất khai thác khoáng sản 303 Thanh Sơn - Phú Thọ và Xí nghiệp Địa chất Khoáng sản 307 Kim Bôi - Hòa Bình. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản. MC3 chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty hiện đang khai thác chế biến tinh quặng sắt tại Mỏ sắt Kíp Tước, xã Hợp Thành, Cam Đường, thành phố Lào Cai với công suất thiết kế 100.000 tấn tinh quặng/năm và mỏ sắt Làng Vinh-Làng Cọ, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai với sản lượng 220.000 tấm quặng tinh/năm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

180,9

Tiền & ĐT6%
Phải thu35%
Tồn kho22%
TS cố định3%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

162,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

180,916.5%

Tiền & ĐT

11,5273.1%

Nợ phải trả

162,410.3%

Vốn CSH

18,6128.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021232,522,612,410,44.5%2.985
2020141,2−16,6−23,7−29,6-20.9%-8.451
2019116,35,9−1,50,10.1%24
2018178,46,44,41,81.0%525
2017169,111,03,13,82.2%1.075

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202111,5122,7180,9161,6162,418,6
20203,1106,0155,4145,6147,28,1
20194,285,2159,8119,6122,037,8
20181,768,1164,9121,6125,239,7
20173,240,8131,692,993,737,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202110,413,3−4,1−4,1−0,88,49,2
2020−29,13,30,00,0−4,4−1,10,0
20191,1−20,8−0,427,5−4,22,5−21,1
20183,8−0,9−6,6−6,56,0−1,5−7,5
20174,01,5−1,3−0,50,01,00,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2021-128.9%-18.8%0.7318.130.90
2020-128.9%-18.8%0.7318.130.90
20190.2%0.1%0.713.230.72
20184.7%1.2%0.563.151.20
201710.4%2.8%0.442.471.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)
20212.681.511.17
2020-0.953.45-1.39
2019336.450.748.56
201818.100.8418.82
20177.810.743.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN4%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu232,5Giá vốn209,9LN gộp22,6Biên LN gộp10%Chi phí quản lý9,4Chi phí tài chính0,8LN hoạt động12,4Biên Hoạt động5%Thuế & khác2,0LN ròng10,4Biên LN ròng4%0,058,1116,3174,4232,5

Nguồn tiền & sử dụng

2021
13,3Nguồn tiền
Hoạt động KD13,3100%
Cổ tức nhận0,00%
4,9Sử dụng
CapEx4,183%
Trả nợ vay0,817%

Dòng tiền đi đâu?

2021 8,4
3,1Tiền đầu kỳ+13,3CFO−4,1CapEx+0,0ĐT khác−0,8Tài chính11,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MC3

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 - Vimico trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.