Bảng phân tích cổ phiếu

MCCCông ty Cổ phần Gạch ngói cao cấp
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Gạch ngói cao cấp

MCCHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
13.700VND+9.6%
7D +9.6%3M +9.6%1Y +9.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa68,3
P/E21.58
P/B0.93
EV/EBITDA14.40
EPS582
ROE4.9%
ROA4.1%
D/E0.19
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gạch ngói cao cấp (MCC) tiền thân là cơ sở sản xuất tư nhân. Năm 2000 được Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương mua lại. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất và kinh doanh các loại gạch ngói dùng trong xây dựng. Doanh thu từ sản phẩm gạch chiếm gần 80% doanh thu của công ty, sản lượng của công ty đạt khoảng 35 triệu viên gạch và 1 triệu viên ngói các loại mỗi năm. Hiện nay công ty là đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực sản xuất gạch ngói bằng công nghệ nung lò tuynel tại khu vực huyện Tân Uyên - Bình Dương. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ tại thị trường các tỉnh phía Nam và phân phối qua hệ thống các nhà phân phối trên địa bàn tỉnh Bình Dương và văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty có quyền khai thác mỏ đất sét có trữ lượng hơn 6 triệu m3 tại xã Phước Hoà, huyện Phú Giáo, Bình Dương giúp công ty chủ động được nguồn nguyên vật liệu chính cho các sản phẩm của mình. Ngày 26/04/2010, MCC chính thức niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

85,9

Tiền & ĐT11%
Phải thu1%
Tồn kho3%
TS cố định1%
Khác85%

Tổng nợ phải trả

13,6

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.71x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

85,95.0%

Tiền & ĐT

9,0129.2%

Nợ phải trả

13,69.6%

Vốn CSH

72,34.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202535,98,94,23,59.6%582
202422,48,22,51,35.7%228
202317,34,0−0,40,20.9%27
202252,210,23,73,56.7%553
202141,08,42,42,15.2%339

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,013,185,912,713,672,3
20243,913,181,811,512,469,4
20231,921,189,117,618,470,7
20223,423,387,015,716,470,6
20215,226,293,021,221,971,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,09,8−1,2−1,1−3,65,18,6
20240,014,2−9,3−9,2−3,02,14,9
20230,0−0,2−0,4−0,4−1,0−1,6−0,6
20220,0−0,90,01,2−2,1−1,80,0
20210,09,1−5,1−5,01,05,14,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.9%4.1%1.030.190.43
20241.8%1.5%1.140.180.26
20230.2%0.2%1.200.260.20
20224.9%3.9%1.490.230.58
20212.4%1.9%1.110.380.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.580.9314.403.33
202519.780.9413.59
202448.330.9021.45
2023391.890.85148.50
202214.140.703.11
202123.770.7214.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng3%
Quản lý DN10%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu35,9Giá vốn27,0LN gộp8,9Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý3,7Chi phí tài chính0,0LN hoạt động4,2Biên Hoạt động12%Thuế & khác0,7LN ròng3,5Biên LN ròng10%0,09,018,026,935,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,9Nguồn tiền
Hoạt động KD9,899%
Cổ tức nhận0,11%
4,8Sử dụng
Trả nợ vay3,675%
CapEx1,225%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,1
3,9Tiền đầu kỳ+9,8CFO−1,2CapEx+0,1ĐT khác−3,6Tài chính9,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo