Bảng phân tích cổ phiếu

MCFCông ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm

MCFHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
7.200VND+0.0%
7D +0.0%3M +4.6%1Y +1.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa77,6
P/E6.64
P/B0.63
EV/EBITDA4.31
EPS772
ROE8.6%
ROA5.6%
D/E0.41
Beta0.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (MCF), tiền thân là Xí nghiệp Xây Lắp Cơ Khí Nông Nghiệp được thành lập năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất chế biến, xuất khẩu các sản phẩm từ gạo, cơ khí xây dựng và bao bì. Doanh thu từ xuất khẩu gạo chiếm tỷ trọng gần 70% hàng năm. Hiện nay thị trường trong nước của Công ty thông qua 3 kênh tiêu thụ chính: 50% là bán nguyên liệu cho các đối tác sản xuất thực phẩm, 40% thông qua kênh hệ thống các siêu thị và 10% thông qua các bếp ăn công nghiệp và cửa hàng bán lẻ khác. Tổng tích lượng kho chứa lương thực thực phẩm là 20.000 tấn. Tổng công suất hệ thống xử lý, xát trắng, đánh bóng gạo là 100.000 tấn/năm. Công ty có lực lượng công nhân có tay nghề thủ công cao, thị trường tiêu thụ ổn định với mức tăng trưởng từ 5% đến 10% một năm. Trung bình năng lực sản xuất của Công ty trên 1.000.000 sản phẩm (tương đương với khoảng 47 container 40 feet), đây là sản phẩm đặc thù mà Công ty xuất khẩu trực tiếp góp phần giải quyết trên 400 việc làm cho xã hội. Ngày 14/02/2011, MCF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

169,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu17%
Tồn kho72%
TS cố định10%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

49,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

169,113.4%

Tiền & ĐT

1,842.8%

Nợ phải trả

49,036.2%

Vốn CSH

120,01.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025530,762,710,910,31.9%772
2024480,141,31,99,72.0%766
2023443,850,112,210,92.4%835
2022423,356,512,810,92.6%852
2021443,647,09,310,92.5%850

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,8152,0169,149,049,0120,0
20243,1170,9195,176,676,8118,3
20236,1135,8169,345,345,6123,8
20225,0154,3193,770,771,0122,7
20215,2182,3228,8107,0107,2121,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202512,540,8−1,10,6−42,7−1,339,6
202412,5−23,5−1,3−1,221,7−2,9−24,8
202313,932,7−1,30,5−32,11,131,5
202213,744,8−0,00,0−45,1−0,244,8
202113,5−63,7−2,5−2,563,6−2,7−66,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%5.6%3.100.412.91
20248.0%5.3%2.230.652.63
20238.8%6.0%3.000.372.45
20228.9%5.2%2.180.582.00
20219.0%5.6%1.700.882.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.640.634.311.41
20257.970.686.54
20249.150.7514.54
202310.120.895.94
20227.690.686.01
202110.670.9610.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu530,7Giá vốn468,0LN gộp62,7Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng15,0Chi phí quản lý32,7Chi phí tài chính4,2LN hoạt động10,9Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,6LN ròng10,3Biên LN ròng2%0,0132,7265,4398,0530,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
446,6Nguồn tiền
Vay mới404,190%
Hoạt động KD40,89%
Bán/Mua TS1,60%
Cổ tức nhận0,10%
447,9Sử dụng
Trả nợ vay439,898%
Cổ tức trả7,02%
CapEx1,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,3
3,1Tiền đầu kỳ+40,8CFO−1,1CapEx+1,7ĐT khác−42,7Tài chính1,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo