Bảng phân tích cổ phiếu

MCGCông ty Cổ phần Năng lượng và Bất động sản MCG
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Năng lượng và Bất động sản MCG

MCGUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.600VND+8.3%
7D +4.0%3M +8.3%1Y +52.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa149,5
P/E
P/B1.79
EV/EBITDA39.73
EPS-145
ROE-8.4%
ROA-0.6%
D/E5.04
Beta1.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Năng lượng và Bất động sản MCG (MCG), tiền thân là Xưởng sửa chữa máy kéo 250A được thành lập năm 1956. Hiện nay MECO tập trung vào 3 hoạt động kinh doanh chính là: Xây lắp, sản xuất công nghiệp - cơ khí và hoạt động thương mại - Xuất nhập khẩu. Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là: Máy cày, máy kéo, máy xay xát cà phê và  các thiết bị, sản phẩm sử dụng trong chăn nuôi gia cầm, thị trường xuất khẩu chủ yếu là Nga, Bulgari, Ukraina, Trung Quốc, và một số thị trường mới như Mỹ, Nhật, Italia. Về lĩnh vực sản xuất cơ khí, với hơn 60 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất cơ khí từ khi tiền thân là Xưởng sửa chữa máy kéo thành lập năm 1956, với sản phẩm cơ khí đặc thù, MCG đang dần khẳng định chỗ đứng trên thị trường sản phẩm cơ khí trong nước và thế giới. Công ty là chủ đầu tư của nhiều dự án khả thi trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng cao cấp, kinh doanh dịch vụ khách sạn như: Dự án cung cấp thiết bị và chuyển giao công nghệ nhà máy ván nhân tạo Yên Bái và các hạng mục xây dựng nhà máy; Dự án khu nhà văn phòng tại 102 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội;.... Ngày 24/09/2009, MCG chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.340,6

Phải thu3%
TS cố định16%
Khác80%

Tổng nợ phải trả

1.118,8

Nợ NH17%
Nợ DH83%

Thanh khoản

Current Ratio0.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.340,60.9%

Tiền & ĐT

3,738.5%

Nợ phải trả

1.118,82.0%

Vốn CSH

221,84.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202545,911,0−10,3−10,0-21.9%-145
202445,09,2−7,1−7,0-15.6%-72
202338,51,9−14,5−1,0-2.7%133
202246,15,3−85,2−84,5-183.2%-1.623
2021174,4−4,9−22,4−50,8-29.1%-976

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,746,01.340,6190,61.118,8221,8
20246,097,51.329,2420,01.097,4231,8
202311,3112,81.319,7397,61.080,8238,9
20224,1148,91.332,8433,71.092,9239,9
202112,6340,8644,5317,9469,9174,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−10,03,3−3,0−5,6−0,5−2,80,3
2024−7,03,2−14,7−14,75,3−6,2−11,5
2023−0,718,3−5,2−10,7−0,37,213,1
2022−84,5−16,7−2,4−1,49,6−8,5−19,1
2021−50,913,6−0,125,9−28,710,813,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-8.4%-0.6%0.245.040.03
2024-3.9%-0.3%0.234.730.03
20237.4%0.5%0.284.520.03
2022-40.8%-8.5%0.344.560.05
2021-8.9%-2.2%1.072.920.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.7939.73
2025-17.111.5145.55
2024-22.350.9032.58
202319.591.40-78.15
2022-1.201.12-11.87
2021-7.951.55-46.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Quản lý DN20%
Tài chính28%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu45,9Giá vốn34,8LN gộp11,0Biên LN gộp24%Chi phí quản lý9,0Chi phí tài chính12,4LN hoạt động10,3Biên Hoạt động-22%LN ròng10,0Biên LN ròng-22%0,011,522,934,445,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6,4Nguồn tiền
Hoạt động KD3,351%
Vay mới2,946%
Cổ tức nhận0,23%
9,2Sử dụng
Trả nợ vay3,437%
CapEx3,033%
Cho vay/Thu hồi2,830%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
5,1Tiền đầu kỳ+3,3CFO−3,0CapEx−2,6ĐT khác−0,5Tài chính2,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo