Bảng phân tích cổ phiếu

MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan

MCHHOSE
Bluechip
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Theo dõi
132.500VND+0.0%
7D +0.2%3M -12.1%1Y +29.2%
Mục tiêu121.0008.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa171.516,1
P/E25.01
P/B9.97
EV/EBITDA22.05
EPS5.557
ROE46.4%
ROA21.6%
D/E0.82
Beta0.69
Div. Yield3.57%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng Masan (MCH) có tiền thân là Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Masan, được thành lập vào năm 2000. Công ty sản xuất và kinh doanh các loại thực phẩm và đồ uống bao gồm nước mắm, nước tương, tương ớt, mì ăn liền, cháo ăn liền, cà phê hòa tan, ngũ cốc dinh dưỡng và đồ uống đóng chai với các thương hiệu mạnh như Omachi, Chinsu, Kokomi, Vinacafe, Wake-up, Tam Thái Tử, Nam Ngư và Wake-up 247. Công ty đã xây dựng một trong những hệ thống sản xuất và phân phối thực phẩm, đồ uống lớn nhất tại Việt Nam, với 14 nhà máy, 16 trung tâm phân phối và mạng lưới khoảng 500.000 điểm bán trên toàn quốc, bao phủ cả kênh truyền thống, hiện đại và thương mại điện tử. Ngày 25/12/2025, MCH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

33.966,2

Tiền & ĐT35%
Phải thu9%
Tồn kho9%
TS cố định15%
Khác33%

Tổng nợ phải trả

15.304,1

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

33.966,221.7%

Tiền & ĐT

11.718,893.9%

Nợ phải trả

15.304,17.7%

Vốn CSH

18.662,164.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202530.556,513.906,37.764,76.764,122.1%5.557
202430.897,214.404,79.012,67.920,525.6%8.850
202328.241,012.974,48.094,87.194,225.5%9.888
202226.977,311.131,56.266,15.532,820.5%7.612
202127.773,611.790,96.413,25.526,219.9%7.657

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511.718,817.764,833.966,212.641,715.304,118.662,1
20246.042,510.393,827.900,014.600,216.572,111.327,8
202310.698,023.921,740.552,713.728,714.177,126.375,6
20226.992,126.092,433.516,610.061,211.071,022.445,6
202113.182,522.575,130.204,211.883,113.198,517.005,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257.764,92.132,3−1.185,41.091,5−628,32.595,5946,9
20249.004,39.227,3−514,111.473,6−20.816,1−115,28.713,2
20238.098,86.255,6−573,2−7.087,81.033,8201,55.682,4
20226.243,42.484,2−1.243,2−9.272,5−637,5−7.425,81.241,0
20216.410,65.816,3−959,42.099,71.285,49.201,44.856,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202546.4%21.6%1.410.820.99
202442.8%22.8%0.711.460.90
202329.7%19.1%1.740.540.76
202227.6%17.1%2.590.490.85
202134.5%19.3%1.240.820.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.019.9722.053.04
202525.3710.0323.62
202411.329.0015.69
202313.573.7313.69
20228.622.147.74
202114.004.6811.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán54%
Bán hàng19%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu30.556,5Giá vốn16.650,2LN gộp13.906,3Biên LN gộp46%Chi phí bán hàng5.749,1Chi phí quản lý1.020,3Chi phí tài chính544,8LN hoạt động7.764,7Biên Hoạt động25%Thuế & khác1.000,5LN ròng6.764,1Biên LN ròng22%0,07.639,115.278,322.917,430.556,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35.885,7Nguồn tiền
Vay mới23.308,865%
Thu hồi nợ6.377,418%
Tăng vốn3.320,19%
Hoạt động KD2.132,36%
Cổ tức nhận734,72%
Bán/Mua TS9,80%
Chênh lệch TG2,60%
33.287,5Sử dụng
Trả nợ vay24.515,174%
Cho vay/Thu hồi4.810,014%
Cổ tức trả2.742,08%
CapEx1.185,44%
Đầu tư35,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2.598,1
5.677,3Tiền đầu kỳ+2.132,3CFO−1.185,4CapEx+2.276,9ĐT khác−628,3Tài chính8.275,5Tiền cuối kỳ
Warren Buffett
GIỮ6/10
Bill Ackman
GIỮ6/10
Rakesh Jhunjhunwala
GIỮ6/10
Ben Graham
GIỮ5/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
121.000
Cắt lỗ
115.000
Vùng mua
125.000 132.000

Rủi ro chính

Chất lượng lợi nhuận thấp khi dòng tiền kinh doanh (CFO) thấp hơn nhiều so với lợi nhuận ròng báo cáo.
Rủi ro quản trị tập đoàn khi MCH đang cho vay nội bộ hệ sinh thái Masan khoảng 7.000 tỷ đồng.
Định giá P/E và P/B đang ở vùng đỉnh lịch sử, thiếu biên an toàn cho nhà đầu tư mới.
Xu hướng kỹ thuật tiêu cực (Strong Downtrend) với áp lực bán duy trì dưới các đường MA ngắn hạn.
Tổng hợp phân tích Masan Consumer (MCH) hiện lên như một nghịch lý giữa một doanh nghiệp có nền tảng kinh doanh cốt lõi cực mạnh nhưng lại đang đối mặt với những rủi ro tài chính và định giá đáng kể. Về mặt cơ bản, MCH là "cỗ máy in tiền" với ROE ấn tượng (46.4%) và biên lợi nhuận gộp duy trì trên
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về Masan Consumer (MCH) cho thấy sự giằng co giữa một bên là nền tảng kinh doanh cốt lõi cực mạnh và một bên là rủi ro quản trị tài chính tập đoàn. Phân tích các luận điểm: Phe Bull thành công trong việc chứng minh MCH là một "cỗ máy in tiền" với biên lợi nhuận và ROE thuộc hàng to
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo