Phân tích cổ phiếu MCI - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Vật liệu IDICO

MCI DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Vật liệu IDICO thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MCI.

10.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 35,0
P/E:
P/B:
EV/EBITDA: 30.24
EPS: -1.802
ROE: 0.0%
ROA: -53.5%
D/E: -1.18
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển vật liệu IDICO (MCI), tiền thân là Nhà máy Vật liệu xây dựng Tuy Hạ, được thành lập vào năm 1996. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là  Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng; Thi công xây dựng; Kinh doanh, xăng dầu, nhớt, các loại; Tư vấn đầu tư xây dựng; Đầu tư, phát triển kinh doanh nhà, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp... Công ty có 03 dây chuyền sản xuất gạch ngói xây dựng với sản lượng 70 triệu viên/năm . Hiện nay IDICO-MCI đang cung cấp các mặt hàng xăng dầu, khí hoá lỏng và nhớt cho thị trường các tỉnh như: Đồng Nai; Bà Rịa - Vũng Tàu; Bình Dương; Tiền Giang; Kiên Giang; Quảng Nam; Quảng Ngãi ... 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9,1

Tiền & ĐT20%
Phải thu31%
Tồn kho1%
TS cố định26%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

58,6

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9,137.0%

Tiền & ĐT

1,81434.7%

Nợ phải trả

58,61.6%

Vốn CSH

−49,414.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202216,83,2−3,7−6,3-37.6%-1.802
20214,5−1,7−16,7−26,3-591.8%-7.527
202021,75,6−1,1−1,6-7.3%-454
201930,96,3−1,0−1,7-5.5%-487
201723,53,8−12,2−8,3-35.3%-2.371

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20221,84,79,152,658,6−49,4
20210,14,314,555,257,6−43,1
20200,026,439,152,155,9−16,8
20191,129,342,754,157,9−15,2
20172,735,352,061,464,9−12,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−6,3−4,3−0,42,23,81,7−4,7
2021−26,3−1,10,00,01,20,10,0
2020−1,6−1,5−0,2−0,20,6−1,1−1,7
2019−1,70,3−0,1−0,1−0,4−0,20,2
2017−8,30,20,10,21,72,00,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%-53.5%0.09-1.181.42
20210.0%-98.3%0.08-1.340.17
20200.0%-3.9%0.51-3.330.53
20190.0%-3.9%0.54-3.810.71
201794.8%-14.6%0.57-5.030.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)30.24
2022-5.550.00-75.46
2021-1.330.00-4.37
2020-21.370.0029.70
2019-11.5018.66
2017-3.750.00-6.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng1%
Quản lý DN25%
Tài chính15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu16,8Giá vốn13,6LN gộp3,2Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý4,2Chi phí tài chính2,5LN hoạt động3,7Biên Hoạt động-22%LN ròng6,3Biên LN ròng-38%0,04,28,412,616,8

Nguồn tiền & sử dụng

2022
6,3Nguồn tiền
Vay mới3,860%
Bán/Mua TS2,539%
Cổ tức nhận0,01%
4,7Sử dụng
Hoạt động KD4,392%
CapEx0,48%

Dòng tiền đi đâu?

2022 1,7
0,1Tiền đầu kỳ−4,3CFO−0,4CapEx+2,5ĐT khác+3,8Tài chính1,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MCI

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Vật liệu IDICO trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.