Bảng phân tích cổ phiếu

MCMCông ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu

MCMHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
27.600VND+0.0%
7D -1.8%3M +6.7%1Y +6.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.036,0
P/E12.24
P/B1.29
EV/EBITDA11.71
EPS1.765
ROE9.4%
ROA8.0%
D/E0.18
Beta0.39
Div. Yield3.91%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu (MCM) có tiền thân là Nông trường Quân đội Mộc Châu được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chăn nuôi bò sữa, cung cấp con giống bò sữa, sản xuất chế biến các sản phẩm từ sữa và sản xuất thức ăn chăn nuôi. Công ty phát triển các sản phẩm sữa tươi, sữa chua tiệt trùng mang thương hiệu Mộc Châu. Hiện nay, Mộc Châu Milk đang khai thác ở các thi trường khu vực Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Hà Nội và các thành phố lân cận, Miền Trung và Tây Nguyên. Ngày 25/06/2024, MCM chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.679,9

Tiền & ĐT55%
Phải thu9%
Tồn kho7%
TS cố định13%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

400,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio4.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.69x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.679,90.3%

Tiền & ĐT

1.468,010.5%

Nợ phải trả

400,55.0%

Vốn CSH

2.279,31.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.834,9797,0250,2215,77.6%1.765
20242.917,0848,5253,7219,97.5%1.799
20233.135,41.008,6423,3374,411.9%3.063
20223.133,11.017,8391,6346,511.1%2.835
20212.925,7898,5362,6319,110.9%2.891

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.468,01.914,72.679,9397,4400,52.279,3
20241.639,32.114,92.686,7377,6381,52.305,2
20231.497,32.077,72.606,1274,5278,82.327,3
20221.597,02.123,22.455,2238,0245,02.210,3
20211.749,12.218,72.487,0289,9313,62.173,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025248,5180,9−174,271,8−252,00,76,7
2024252,1196,1−93,5−94,0−121,0−19,0102,6
2023423,6287,5−246,4−324,2−220,1−256,841,1
2022380,7268,5−139,4303,5−352,1219,9129,0
2021353,8230,3−151,3−1.176,91.017,470,778,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.4%8.0%4.820.181.06
20249.5%8.3%5.600.171.10
202316.5%14.8%7.570.121.24
202215.8%14.0%8.920.111.27
202116.3%14.1%8.270.141.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.241.2911.71
202513.051.2412.91
202413.731.3113.84
202311.741.8912.85
202211.671.8311.20
202117.792.7117.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng21%
Quản lý DN1%
Thuế1%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.834,9Giá vốn2.037,9LN gộp797,0Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng606,6Chi phí quản lý38,1Chi phí tài chính97,9LN hoạt động250,2Biên Hoạt động9%Thuế & khác34,5LN ròng215,7Biên LN ròng8%0,0708,71.417,42.126,22.834,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.460,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.896,077%
Vay mới285,012%
Hoạt động KD180,97%
Cổ tức nhận92,94%
Bán/Mua TS6,10%
2.460,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.749,071%
Trả nợ vay317,013%
Cổ tức trả220,09%
CapEx174,27%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
36,3Tiền đầu kỳ+180,9CFO−174,2CapEx+246,0ĐT khác−252,0Tài chính37,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo