Bảng phân tích cổ phiếu

MCOCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam

MCOHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.100VND+8.9%
7D +45.2%3M +19.6%1Y -27.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa25,0
P/E339.96
P/B0.47
EV/EBITDA
EPS20
ROE0.2%
ROA0.1%
D/E0.92
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam (MCO), tiền thân là Công trường 1 được thành lập năm 1997 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng đường thuỷ. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, công trình giao thông trong và ngoài nước. Một số dự án lớn Công ty đã và đang triển khai xây dựng như: Quy hoạch thị xã Sầm Sơn, Dự án khu công nghiệp Ninh Thủy, Dự án khu căn hộ Bình Tân...Ngày 21/12/2006, MCO chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

102,1

Tiền & ĐT6%
Phải thu51%
Tồn kho11%
TS cố định9%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

48,8

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

102,120.0%

Tiền & ĐT

6,276.5%

Nợ phải trả

48,834.4%

Vốn CSH

53,30.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202532,7−16,5−20,70,10.3%20
202454,96,3−0,10,20.4%50
202380,82,70,10,30.4%77
202272,36,20,10,20.3%52
202172,23,00,10,10.1%25

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,270,2102,143,648,853,3
20243,579,0127,669,074,453,2
20238,797,9148,888,695,953,0
202210,589,2136,079,583,352,7
20213,890,1149,091,196,552,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,20,3−5,0−3,86,22,7−4,7
20240,33,00,00,2−8,4−5,20,0
20230,45,5−7,4−7,30,0−1,8−1,8
20220,31,2−0,04,41,16,71,2
20210,10,3−0,4−0,4−2,3−2,4−0,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.2%0.1%1.610.920.28
20240.4%0.1%1.141.400.40
20230.6%0.2%1.111.810.57
20220.4%0.2%1.121.580.51
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)339.960.47
2025265.200.41-1.49
2024166.270.6420.95
2023297.441.7775.43
202265.250.2613.56
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán151%
Quản lý DN11%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu32,7Giá vốn49,2LN gộp16,5Biên LN gộp-51%Chi phí quản lý3,5Chi phí tài chính0,7LN hoạt động20,7Biên Hoạt động-63%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,08,216,324,532,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,7Nguồn tiền
Vay mới11,288%
Bán/Mua TS1,29%
Hoạt động KD0,32%
Cổ tức nhận0,00%
10,1Sử dụng
Trả nợ vay5,050%
CapEx5,050%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
3,5Tiền đầu kỳ+0,3CFO−5,0CapEx+1,2ĐT khác+6,2Tài chính6,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo