Bảng phân tích cổ phiếu

MCPCông ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu

MCPHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
27.500VND+0.0%
7D -0.2%3M -0.7%1Y -0.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa546,4
P/E86.93
P/B2.00
EV/EBITDA996.55
EPS466
ROE3.3%
ROA2.9%
D/E0.18
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu (MCP), tiền thân là Nhà máy Thực phẩm Xuất khẩu Mỹ Châu, được thành lập từ năm 1957. Lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh chính là in tráng vecni trên sắt và sản xuất gia công bao bì bằng kim loại. Hiện tại công ty có 01 xưởng in và 04 xưởng sản xuất bao bì kim loại có năng lực sản xuất khoảng 200 triệu đơn vị sản phẩm. Dây chuyền sản xuất của công ty có mức độ tự động hóa cao đến 90%. Máy móc thiết bị được nhập từ Thụy Sĩ, Đức, Mỹ, Nhật, Tây Ban Nha... Công ty chiếm trên 25% thị phần in tráng và bao bì kim loại cả nước, dẫn đầu thị trường in tráng và bao bì kim loại Việt Nam. Công ty là đối tác cung cấp bao bì cho các tập đòan lớn như: Kinh Đô, CocaCola, Pepsi, Tiger, Heiniken,... Sản phẩm của Mỹ Châu có chất lượng cao màu sắc đẹp, giá cả hợp lý, nên Mỹ Châu đã trở thành đối tác không thể thay thế của rất nhiều khách hàng lớn trong và ngoài nước. Ngày 28/12/2006, MCP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

325,3

Tiền & ĐT23%
Phải thu43%
Tồn kho26%
TS cố định4%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

49,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.46x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

325,32.4%

Tiền & ĐT

74,826.6%

Nợ phải trả

49,621.0%

Vốn CSH

275,70.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025418,141,111,29,32.2%466
2024466,655,537,630,16.5%1.667
2023492,860,222,817,43.5%1.159
2022514,652,313,911,32.2%749
2021431,363,328,122,65.2%1.501

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202574,8306,0325,349,649,6275,7
2024101,9294,2317,741,041,0276,7
202336,2237,8319,170,770,7248,3
20225,3222,2311,479,479,4232,0
202131,7244,6333,8110,8110,8223,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202511,9−24,9−0,452,1−7,219,9−25,3
202437,893,4−1,6−59,5−28,25,791,9
202322,334,5−2,0−26,9−1,75,932,5
202213,917,5−10,2−1,6−35,2−19,37,3
202128,4−0,7−0,820,2−49,9−30,3−1,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.3%2.9%6.170.181.30
202411.5%9.5%7.180.151.47
20237.3%5.5%3.360.281.56
20225.0%3.5%2.800.341.60
202110.2%6.7%2.210.501.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)86.932.00996.55
202568.622.0087.80
202417.991.9617.72
202326.931.8913.14
202227.761.3512.14
202118.561.8810.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu418,1Giá vốn377,0LN gộp41,1Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng11,8Chi phí quản lý28,8Chi phí tài chính10,7LN hoạt động11,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác2,0LN ròng9,3Biên LN ròng2%0,0104,5209,0313,6418,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
252,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ200,379%
Vay mới47,219%
Cổ tức nhận5,42%
233,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi153,366%
Trả nợ vay47,220%
Hoạt động KD24,911%
Cổ tức trả7,23%
CapEx0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 19,9
16,9Tiền đầu kỳ−24,9CFO−0,4CapEx+52,4ĐT khác−7,2Tài chính36,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo