Phân tích cổ phiếu MDA - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đông Anh

MDA UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đông Anh thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MDA.

5.300 VND -39.1%
7D -39.1% 3M -39.1% 1Y -39.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 6,4
P/E: 0.66
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.504
ROE: 15.7%
ROA: 7.0%
D/E: 1.26
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đông Anh (MDA) được thành lập vào năm 1998 quyết định số 450/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội và bắt đầu hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty là đơn vị duy nhất hoạt động trên lĩnh vực dịch vụ môi trường công cộng trên địa bàn huyện Đông Anh, Hà Nội. Những dịch vụ chính của công ty là thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải, thoát và xử lý nước thải, cung cấp nước và chăm sóc, vệ sinh cây xanh, thảm cỏ. MDA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

65,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu80%
Tồn kho10%
TS cố định7%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

36,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

65,219.4%

Tiền & ĐT

0,8175.2%

Nợ phải trả

36,321.3%

Vốn CSH

28,917.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202593,616,45,94,24.5%3.504
202482,213,13,12,53.0%2.057
202372,512,72,82,23.0%1.827
202285,010,01,00,70.9%1.678
202172,913,74,53,54.8%2.932

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,859,865,236,336,328,9
20240,347,254,729,929,924,7
20230,439,548,626,426,422,2
20225,131,343,424,624,618,8
20210,133,048,829,029,519,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,71,10,00,0−0,60,50,0
20243,1−3,2−0,4−0,43,4−0,1−3,6
20232,8−4,20,00,0−0,5−4,70,0
20220,97,20,00,0−2,35,00,0
20214,33,10,00,0−3,3−0,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.7%7.0%1.641.261.56
202410.5%4.8%1.581.211.59
202310.7%4.8%1.501.191.58
20223.8%1.6%1.271.311.85
202112.7%3.7%0.952.131.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.66
20251.510.221.19
20244.370.442.73
20234.930.492.10
202214.770.581.69
20213.070.561.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN11%
Thuế2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu93,6Giá vốn77,1LN gộp16,4Biên LN gộp18%Chi phí quản lý10,1Chi phí tài chính0,4LN hoạt động5,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác1,7LN ròng4,2Biên LN ròng4%0,023,446,870,293,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,0Nguồn tiền
Vay mới10,891%
Hoạt động KD1,19%
Cổ tức nhận0,00%
11,5Sử dụng
Trả nợ vay11,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
0,3Tiền đầu kỳ+1,1CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−0,6Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MDA

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đông Anh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh