Bảng phân tích cổ phiếu

MDCCông ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin

MDCHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
9.200VND+0.0%
7D -3.2%3M -18.6%1Y -10.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa197,0
P/E6.63
P/B0.61
EV/EBITDA3.84
EPS1.490
ROE9.7%
ROA2.7%
D/E2.61
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin (MDC) tiền thân là Mỏ than Mông Dương - Khe Chàm thành lập năm 1982. Năm 2008, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Than Mông Dương - TKV. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Sản xuất, chế biến, kinh doanh than và khoáng sản khác; Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải... Sản phẩm của công ty được khai thác trên công nghệ hiện đại áp dụng bằng giá thuỷ lực di động XDY công suất lò chợ đạt 200.000 - 250.000 tấn/năm/lò chợ, khi có cơ giới hoá sẽ đạt hơn 300.000 tấn/năm/lò chợ. Năng suất khai thác hiện tại của Công ty đạt 2 triệu tấn. Trữ lượng than còn lại (Dưới mức -100) còn 10,243 triệu tấn; Tổng trữ lượng đang thăm dò bổ sung, hoàn chỉnh để thiết kế bổ sung đưa vào khai thác (từ -100m đến -550m) được 84,437 triệu tấn. Ngày 23/07/2009, MDC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.145,5

Phải thu24%
Tồn kho5%
TS cố định47%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

828,5

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.145,53.4%

Tiền & ĐT

1,835.7%

Nợ phải trả

828,52.3%

Vốn CSH

316,96.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.653,0241,739,431,91.2%1.490
20242.612,4273,169,253,32.0%2.490
20232.697,4263,166,653,02.0%2.473
20222.801,5305,3113,089,63.2%4.185
20212.318,1204,233,530,31.3%1.415

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,8393,01.145,5612,4828,5316,9
20242,8489,71.186,2707,9847,9338,3
20233,2429,41.098,6628,5760,6338,0
20224,6758,31.445,3867,21.130,6314,7
20214,3312,41.189,1613,5927,8261,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202540,4138,7−176,6−175,035,3−1,0−37,9
202470,7131,5−127,5−125,1−6,7−0,44,0
202367,4207,3−49,3−47,6−161,1−1,4158,0
2022115,337,0−85,3−84,447,70,2−48,3
202134,6288,6−112,9−112,8−174,41,4175,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.7%2.7%0.642.612.28
202415.8%4.7%0.692.512.29
202316.2%4.2%0.682.252.12
202236.7%8.4%0.873.262.15
202113.2%2.5%0.463.872.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.630.613.84
20256.850.692.77
20244.940.782.68
20234.810.753.50
20222.500.822.71
20219.891.153.98

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.653,0Giá vốn2.411,3LN gộp241,7Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng18,1Chi phí quản lý169,0Chi phí tài chính15,2LN hoạt động39,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác7,5LN ròng31,9Biên LN ròng1%0,0663,21.326,51.989,72.653,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
576,8Nguồn tiền
Vay mới436,576%
Hoạt động KD138,724%
Bán/Mua TS1,00%
Cổ tức nhận0,60%
577,8Sử dụng
Trả nợ vay386,367%
CapEx176,631%
Cổ tức trả14,93%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
2,8Tiền đầu kỳ+138,7CFO−176,6CapEx+1,6ĐT khác+35,3Tài chính1,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo