Bảng phân tích cổ phiếu

MDFCông ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị

MDFUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
5.000VND+2.0%
7D +11.1%3M -2.0%1Y -29.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa275,6
P/E28.86
P/B0.42
EV/EBITDA6.82
EPS148
ROE1.3%
ROA0.8%
D/E0.62
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị (MDF) tiền thân là dự án nhà máy gỗ MDF, được thành lập từ năm 2005. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty là sản xuất, chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ. Hiện tại, công ty đang vận hành 4 nhà máy bao gồm 2 nhà máy MDF, 1 nhà máy keo, 1 nhà máy Formalin. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang một số thị trường như Ấn Độ, Pakistan, Châu Âu, Nhật Bản... Ngày 25/02/2011, MDF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.057,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu13%
Tồn kho18%
TS cố định59%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

403,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.057,02.1%

Tiền & ĐT

44,77.6%

Nợ phải trả

403,83.5%

Vốn CSH

653,21.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025986,584,67,68,20.8%148
20241.024,3101,7−1,93,40.3%62
2023784,791,6−25,4−25,2-3.2%-458
20221.287,9129,66,75,60.4%52
20211.119,5216,0111,985,97.7%1.558

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,7381,81.057,0403,8403,8653,2
202448,3319,71.035,4390,3390,3645,0
202316,0459,71.221,6580,0580,0641,6
202249,5401,31.240,8539,6571,2669,6
202137,6416,91.305,4438,7580,3725,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,02,5−9,00,91,95,3−6,5
20240,0172,0−2,4−11,3−137,123,6169,6
20230,03,3−4,1−1,7−35,1−33,5−0,8
20220,043,9−2,4−2,3−29,612,041,6
20210,040,1−5,8−5,1−66,0−31,034,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%0.8%0.950.620.94
20240.5%0.3%0.820.610.91
2023-4.0%-2.1%0.790.910.64
20220.5%0.3%0.740.861.01
202112.2%6.6%0.950.800.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)28.860.426.82
202531.570.397.26
2024104.040.558.47
2023-17.090.7012.12
2022197.420.978.56
202111.721.396.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu986,5Giá vốn901,9LN gộp84,6Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng45,5Chi phí quản lý17,1Chi phí tài chính14,5LN hoạt động7,6Biên Hoạt động1%LN ròng8,2Biên LN ròng1%0,0246,6493,3739,9986,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
908,1Nguồn tiền
Vay mới889,598%
Thu hồi nợ15,12%
Hoạt động KD2,50%
Bán/Mua TS0,70%
Cổ tức nhận0,30%
Chênh lệch TG0,00%
902,8Sử dụng
Trả nợ vay887,698%
CapEx9,01%
Cho vay/Thu hồi6,11%
Cổ tức trả0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,3
38,3Tiền đầu kỳ+2,5CFO−9,0CapEx+9,9ĐT khác+1,9Tài chính43,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo