Bảng phân tích cổ phiếu

MDGCông ty Cổ phần Miền Đông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Miền Đông

MDGHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
37.600VND+4.4%
7D +4.6%3M -10.1%1Y +196.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa388,2
P/E5.87
P/B1.97
EV/EBITDA4.63
EPS4.172
ROE28.4%
ROA12.4%
D/E1.13
Beta0.08
Div. Yield1.54%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Miền Đông (MDG), tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy điện Trị An, được thành lập năm 1986. Năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm hoạt động xây lắp, sản xuất vật liệu xây dựng, đầu tư SXKD điện và kinh doanh hạ tầng - nhà ở. MDC có trên 30 năm hình thành và phát triển, đến nay MDC được khách hàng biết đến là nhà đầu tư có kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh hạ tầng – nhà ở, là doanh nghiệp SXKD vật liệu xây dựng có uy tín và là thương hiệu hàng đầu về xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng.Lĩnh vực kinh doanh hạ tầng – nhà ở: kinh doanh 12.000 m2 đất chung cư; 8.000 m2 đất biệt thự; 15.000 m2 đất nhà liên kế tại khu đô thị khu phố 2-3 Long Bình Tân. Lĩnh vực sản xuất kinh doanh điện: sở hữu các nhà máy thủy điện (đã phát điện) với tổng công suất lắp máy đạt 30MW. Đầu tư vào lĩnh vực năng lượng tái tạo là điện gió với dự án nhà máy điện gió Miền Đông công suất lắp máy 50 MW. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

369,4

Tiền & ĐT12%
Phải thu37%
Tồn kho4%
TS cố định4%
Khác44%

Tổng nợ phải trả

196,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

369,413.3%

Tiền & ĐT

44,589.7%

Nợ phải trả

196,10.2%

Vốn CSH

173,333.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025240,682,847,643,117.9%4.172
2024228,753,15,74,01.7%385
2023277,055,7−34,6−36,5-13.2%-3.545
2022360,869,424,321,66.0%2.009
2021210,847,720,115,77.5%1.522

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,5197,7369,4195,6196,1173,3
202423,5224,8326,0195,7195,7130,2
202315,8270,9355,0228,7228,7126,3
202229,1307,8394,5224,1224,1170,4
202123,5279,8368,3209,8209,8158,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202547,092,2−76,1−78,61,415,016,1
20244,139,7−20,4−19,8−12,77,319,4
2023−36,4−20,4−3,2−1,79,3−12,8−23,7
202227,03,6−10,4−9,310,95,2−6,7
202119,83,8−20,6−5,2−7,4−8,8−16,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.4%12.4%1.011.130.69
20243.1%1.2%1.151.500.67
2023-24.6%-9.7%1.181.810.74
202213.2%5.7%1.371.310.95
20214.9%2.1%1.371.280.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.871.974.630.12
20259.352.328.31
202438.691.1814.60
2023-3.611.04-9.08
20227.540.966.67
202110.971.098.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng8%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu240,6Giá vốn157,8LN gộp82,8Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng19,7Chi phí quản lý11,0Chi phí tài chính4,6LN hoạt động47,6Biên Hoạt động20%Thuế & khác4,5LN ròng43,1Biên LN ròng18%0,060,2120,3180,5240,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
246,9Nguồn tiền
Vay mới150,861%
Hoạt động KD92,237%
Bán/Mua TS3,31%
Cổ tức nhận0,50%
231,8Sử dụng
Trả nợ vay149,464%
CapEx76,133%
Cho vay/Thu hồi6,43%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,0
23,2Tiền đầu kỳ+92,2CFO−76,1CapEx−2,5ĐT khác+1,4Tài chính38,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo