Bảng phân tích cổ phiếu

MECCông ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà

MECUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.600VND-10.3%
7D -10.3%3M -27.8%1Y -36.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa21,7
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-4.593
ROE0.0%
ROA-6.1%
D/E-3.30
Beta-0.12
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà (MEC) có tiền thân là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 2005 theo quyết định số 2125/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Hiện nay, vốn điều lệ của công ty là 83,536 tỷ đồng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực chế tạo lắp đặt các thiết bị cho các công trình xây dựng. Hiện nay, thị phần của công ty chiếm khoảng 20% thị trường trong nước về sản phẩm cơ khí lắp máy các công trình thủy điện.  Công ty đã thực hiện gia công chế tạo và lắp đặt cơ khí cho một số công trình lớn như nhà máy thủy điện RyNinh II, thủy điện Na Lơi, thủy điện Nậm Mu, thủy điện Cần Đơn và các đường dây 500KV trên một số tỉnh miền Trung...MEC là thành viện của Tổng Công ty Sông Đà, do đó MEC luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược kinh doanh, cũng như hệ thống kênh phân phối, bạn hàng lâu năm từ phía Tổng Công ty.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

595,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu43%
Tồn kho16%
TS cố định34%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

853,9

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

595,29.5%

Tiền & ĐT

7,7168.5%

Nợ phải trả

853,92.8%

Vốn CSH

−258,617.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025101,512,3−34,3−38,0-37.4%-4.593
202480,511,9−59,8−71,5-88.9%-8.571
202371,16,0−36,5−40,8-57.4%-4.801
202282,09,4−7,7−10,1-12.3%-1.185
202161,38,3−30,4−34,1-55.6%-3.790

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,7379,5595,2803,3853,9−258,6
20242,9432,7657,5816,6878,2−220,7
20232,7466,2732,8810,0882,6−149,8
202210,0511,5787,5812,8896,5−109,0
20217,7520,6747,7767,3846,6−98,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−38,018,70,00,5−13,95,30,0
2024−71,212,1−0,2−0,2−11,70,211,9
2023−40,86,60,00,0−14,1−7,40,0
2022−10,183,0−56,6−57,0−24,12,026,5
2021−31,734,10,00,0−32,61,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-6.1%0.47-3.300.16
20240.0%-10.3%0.53-3.980.12
20230.0%-5.3%0.58-5.890.09
2022
20210.0%-4.2%0.68-8.560.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.700.00-150.20
2024-0.530.0035.99
2023-1.120.00-594.24
2022
2021-2.040.0034.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN23%
Tài chính23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu101,5Giá vốn89,2LN gộp12,3Biên LN gộp12%Chi phí quản lý23,0Chi phí tài chính23,6LN hoạt động34,3Biên Hoạt động-34%LN ròng38,0Biên LN ròng-37%0,025,450,776,1101,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
19,2Nguồn tiền
Hoạt động KD18,797%
Thu hồi nợ0,52%
Cổ tức nhận0,00%
13,9Sử dụng
Trả nợ vay13,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,3
2,4Tiền đầu kỳ+18,7CFO+0,0CapEx+0,5ĐT khác−13,9Tài chính7,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo