Bảng phân tích cổ phiếu

MELCông ty Cổ phần Thép Mê Lin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin

MELHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
7.700VND+10.0%
7D -2.5%3M -3.8%1Y +26.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa115,5
P/E10.59
P/B0.43
EV/EBITDA14.48
EPS641
ROE3.6%
ROA1.3%
D/E1.67
Beta-0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (MEL) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin, được thành lập vào năm 2003. MEL trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công, thương mại các sản phẩm thép. Với dây chuyền công nghệ tự động được nhập khẩu từ Nhật Bản, MEL có thể tham gia gia công và kinh doanh các loại sản phẩm thép. MEL có 20.000m2 nhà xưởng và kho hàng tại khu công nghiệp Quang Minh – Mê Linh – Hà Nội và 6.000 m2 nhà xưởng và kho hàng tại Km 93+500 đường 5 mới, xã Nam Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia hợp tác đầu tư trong lĩnh vực bất động sản và lĩnh vực sản xuất thép và năng lượng. MEL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

717,6

Tiền & ĐT2%
Phải thu13%
Tồn kho76%
TS cố định8%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

448,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

717,61.6%

Tiền & ĐT

15,79.0%

Nợ phải trả

448,64.5%

Vốn CSH

268,93.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025837,240,83,99,61.1%641
2024879,838,85,48,10.9%540
2023670,847,25,24,40.7%296
2022773,843,66,85,70.7%378
2021687,5108,578,463,09.2%4.201

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,7658,2717,6445,6448,6268,9
202417,2656,3729,1467,2469,8259,3
20238,2572,1648,5394,7397,3251,2
202215,4559,6643,5393,5396,7246,7
202114,8618,5707,0448,2450,9256,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−26,6−2,116,18,9−1,6−28,6
20240,0−20,9−3,2−2,632,69,1−24,1
20230,0−126,70,00,0119,3−7,30,0
20220,09,9−1,77,8−9,68,18,2
20210,065,4−2,220,3−89,9−4,163,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.6%1.3%1.481.671.16
20243.2%1.2%1.401.811.28
20231.8%0.7%1.451.581.04
20222.3%0.8%1.421.611.15
202128.1%9.6%1.381.761.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.590.4314.48
202510.610.3813.99
202412.770.4014.60
202321.590.3810.70
202216.380.389.73
20213.620.894.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu837,2Giá vốn796,4LN gộp40,8Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng4,9Chi phí quản lý8,5Chi phí tài chính23,5LN hoạt động3,9Biên Hoạt động0%LN ròng9,6Biên LN ròng1%0,0209,3418,6627,9837,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
843,6Nguồn tiền
Vay mới825,498%
Bán/Mua TS18,12%
Cổ tức nhận0,00%
Chênh lệch TG0,00%
845,1Sử dụng
Trả nợ vay816,597%
Hoạt động KD26,63%
CapEx2,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
17,2Tiền đầu kỳ−26,6CFO−2,1CapEx+18,1ĐT khác+8,9Tài chính15,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo