Bảng phân tích cổ phiếu

MESCông ty Cổ phần Cơ điện Công trình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình

MESUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa186,0
P/E252.64
P/B1.14
EV/EBITDA
EPS13
ROE0.1%
ROA0.1%
D/E0.03
Beta0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình (MES), tiền thân là Công ty Cơ điện công trình được thành lập năm 1992. Năm 2016, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ công ích, môi trường và xây dựng. Trong lĩnh vực xây lắp, giá trị sản lượng thi công xây lắp hàng năm của Công ty đạt bình quân 20-25 tỷ đồng/năm. Giá trị sản lượng thi công xây lắp hàng năm của Công ty những năm gần đây cũng đạt bình quân 20-25 tỷ đồng/năm. Trong lĩnh vực dịch vụ công ích, doanh thu trung bình hàng năm đạt 25 tỷ/năm.Trong lĩnh vực đầu tư, MES đã đầu tư vào các dự án trên địa bàn Thành phố Hà Nội: Dự án nhà máy sản xuất gạch block tại Phường Sài Đồng, huyện Long Biên với công suất 200.000m2 gạch lát tự chèn hoặc 300.000m2 gạch block bê tông xây/năm, Dự án Đài Hóa thân Hoàn Vũ tại Huyện Thanh Trì, Dự án khu nhà cho thuê cao cấp tại 23 Phan Chu Chinh, quận Hoàn Kiếm, Dự án Công viên Yên Sở. Ngày 12/12/2016, MES chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

168,5

Tiền & ĐT13%
Phải thu7%
Tồn kho2%
TS cố định38%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

5,3

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio7.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

168,50.1%

Tiền & ĐT

21,614.0%

Nợ phải trả

5,31.2%

Vốn CSH

163,20.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252,00,80,20,211.6%13
20243,40,9−1,0−0,8-22.4%-41
20236,00,9−8,0−8,0-134.8%-432
20222,2−0,30,1−0,1-3.3%-4
20212,3−0,2−1,1−1,3-54.7%-67

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,636,4168,54,95,3163,2
202418,935,3168,35,05,3163,0
202320,436,8170,86,67,0163,7
202218,844,1179,26,87,4171,8
202124,150,4186,711,414,9171,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,2−2,8−0,02,90,00,1−2,9
2024−0,8−3,30,0−2,40,0−5,70,0
2023−8,00,80,0−2,10,0−1,30,0
2022−0,1−7,60,02,10,0−5,60,0
2021−1,3−0,40,00,70,00,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.1%7.400.030.01
2024-0.5%-0.4%7.100.030.02
2023-4.8%-4.6%5.570.040.03
2022-0.0%-0.0%6.460.040.01
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)252.641.14
2025786.581.14-47.87
2024-245.921.14-137.40
2023-23.161.14-23.31
2022-2535.341.08-177.34
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán60%
Bán hàng20%
Quản lý DN266%
Tài chính18%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2,0Giá vốn1,2LN gộp0,8Biên LN gộp40%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý5,4Chi phí tài chính5,2LN hoạt động0,2Biên Hoạt động10%LN ròng0,2Biên LN ròng12%0,00,51,01,52,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
20,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ15,173%
Thoái vốn4,220%
Cổ tức nhận1,36%
20,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi17,786%
Hoạt động KD2,814%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
0,9Tiền đầu kỳ−2,8CFO−0,0CapEx+2,9ĐT khác0,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo