Phân tích cổ phiếu MGC - Công ty Cổ phần Địa chất mỏ - TKV

MGC UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Địa chất mỏ - TKV thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MGC.

11.400 VND -3.4%
7D -7.3% 3M -11.6% 1Y -16.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 123,1
P/E: 5.74
P/B: 1.53
EV/EBITDA:
EPS: 676
ROE: 6.4%
ROA: 2.6%
D/E: 1.70
Beta: 1.15
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa chất Mỏ - TKV (MGC) có tiền thân là Đoàn thăm dò 9, được thành lập vào năm 1958. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khoan thăm dò địa chất. MGC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN), Công ty được tạo các điều kiện thuận lợi để tham gia cung cấp dịch vụ khoan thăm dò cho các đơn vị thành viên trực thuộc Tập đoàn và gần như không gặp phải sự cạnh tranh trong ngành khoan thăm dò. MGC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

311,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu67%
Tồn kho5%
TS cố định15%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

196,1

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

311,827.9%

Tiền & ĐT

1,865.8%

Nợ phải trả

196,148.3%

Vốn CSH

115,73.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025430,067,210,37,31.7%676
2024327,051,15,03,10.9%285
2023347,056,77,15,71.6%527
2022331,947,46,55,41.6%350
2021282,638,03,12,71.0%249

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,8231,1311,8189,6196,1115,7
20245,2179,2243,7132,3132,3111,5
20233,4151,8215,8101,7101,7114,1
20222,4189,7259,2145,4145,4113,8
20211,8182,8275,2154,1164,2111,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20259,58,1−21,9−22,210,6−3,4−13,8
20244,73,3−14,8−13,812,31,8−11,5
20237,237,4−7,5−7,5−29,00,929,9
20226,82,3−8,1−7,55,90,6−5,8
20213,728,6−14,3−14,3−15,5−1,214,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.4%2.6%1.221.701.55
20242.7%1.3%1.351.191.42
20235.0%2.4%1.490.891.46
20224.8%2.0%1.301.281.24
20212.4%0.9%1.191.480.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.741.53
202518.301.168.63
202499.922.7521.23
20239.320.464.14
20228.630.415.83
202123.730.576.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Quản lý DN13%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu430,0Giá vốn362,8LN gộp67,2Biên LN gộp16%Chi phí quản lý55,1Chi phí tài chính1,8LN hoạt động10,3Biên Hoạt động2%Thuế & khác3,0LN ròng7,3Biên LN ròng2%0,0107,5215,0322,5430,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
280,8Nguồn tiền
Vay mới272,797%
Hoạt động KD8,13%
Cổ tức nhận0,00%
284,2Sử dụng
Trả nợ vay260,492%
CapEx21,98%
Cổ tức trả1,61%
Bán/Mua TS0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,4
5,2Tiền đầu kỳ+8,1CFO−21,9CapEx−0,2ĐT khác+10,6Tài chính1,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MGC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Địa chất mỏ - TKV trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.