Bảng phân tích cổ phiếu

MHCCông ty Cổ phần MHC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần MHC

MHCHOSE
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.590VND-0.1%
7D +0.4%3M -10.0%1Y +10.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa416,9
P/E2.33
P/B0.65
EV/EBITDA
EPS3.775
ROE27.5%
ROA19.4%
D/E0.15
Beta0.76
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần MHC (MHC), tiền thân là Công ty Cổ phần Hàng hải Hà Nội được thành lập theo Giấy phép số 3829/GP-UB do UBND Thành phố Hà Nội cấp ngày 17 tháng 11 năm 1998, chính thức đi vào hoạt động là năm 1999. MHC là một trong những đơn vị hàng đầu về thị phần vận tải đặc biệt dịch vụ vận tải đa phương thức. Cơ cấu hoạt động Công ty chủ yếu tập trung vào 2 mảng: kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức và kinh doanh cao ốc văn phòng cho thuê (tòa nhà Ocean Park Building). So với các doanh nghiệp khác cùng ngành, Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu về thị phần vận tải. Cùng với hệ thống vận chuyển: Hơn 1000 container 20 feet và hàng trăm đầu kéo, đây là điều kiện cần và có cho MHC thực hiện hoạt động kinh doanh của mình. Ngày 21/03/2005, MHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

746,8

Tiền & ĐT9%
Phải thu27%
Khác63%

Tổng nợ phải trả

94,8

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.75x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

746,820.7%

Tiền & ĐT

69,984.8%

Nợ phải trả

94,875.6%

Vốn CSH

652,017.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544,2−2,8196,8164,1371.4%3.775
202414,3−0,214,411,882.7%271
2023131,67,328,225,719.5%618
202250,7−1,7−32,3−30,8-60.7%-739
202123,94,059,848,8204.4%1.168

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202569,9275,7746,892,794,8652,0
2024459,4803,7942,1235,4388,0554,2
2023300,0571,2720,725,6178,3542,4
2022287,3924,01.156,2260,0638,7517,5
2021730,91.175,01.474,7272,7905,7569,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025196,9487,7−46,4−337,7−140,69,5441,3
202413,9−298,0−10,594,5212,08,5−308,5
202327,913,4−25,2397,5−436,4−25,5−11,8
2022−31,1116,3−52,1−107,6−117,3−108,664,2
202160,8−13,9−160,3−223,4367,0129,7−174,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202527.5%19.4%2.980.150.05
20242.2%1.4%3.410.700.02
20234.9%2.7%22.320.330.14
2022-5.6%-2.3%3.551.230.04
202116.1%8.9%9.611.260.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.330.65
20252.590.66-32.05
202430.770.66-38.71
202315.280.73-254.46
2022-5.090.30-58.87
20217.450.64-179.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán106%
Quản lý DN32%
Tài chính323%
Thuế74%
Lợi nhuận371%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44,2Giá vốn46,9LN gộp2,8Biên LN gộp-6%Chi phí quản lý14,0Chi phí tài chính186,8LN hoạt động196,8Biên Hoạt động445%Thuế & khác32,7LN ròng164,1Biên LN ròng371%0,011,022,133,144,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.037,2Nguồn tiền
Vay mới1.306,664%
Hoạt động KD487,724%
Thu hồi nợ174,59%
Bán/Mua TS37,92%
Cổ tức nhận14,71%
Thoái vốn10,10%
Tăng vốn5,70%
2.027,8Sử dụng
Trả nợ vay1.452,972%
Cho vay/Thu hồi278,614%
Đầu tư249,912%
CapEx46,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,5
16,7Tiền đầu kỳ+487,7CFO−46,4CapEx−291,3ĐT khác−140,6Tài chính26,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo