Bảng phân tích cổ phiếu

MHLCông ty Cổ phần Minh Hữu Liên
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên

MHLUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
3.300VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -13.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-7.828
ROE
ROA
D/E
Beta0.45
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên (MHL) được thành lập năm 2007 với số vốn điều lệ ban đầu là 6,5 tỷ đồng.  Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty là chuyên về sản xuất, mua bán sản phẩm gia dụng bao gồm bàn, ghế, xe đẩy, tủ, kệ bằng kim loại và sản xuất các sản phẩm ứng dụng từ thép. Địa bàn hoạt động kinh doanh chính là từ Cà Mau đến Đà Nẵng. Đặc biệt phân khúc cao cấp về ống inox 304, công ty chiếm hơn 50% thị phần. Ngoài thị trường nội địa, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu ra các thị trường nước ngoài trong đó Mỹ chiếm 90% doanh số xuất khẩu, tập trung chủ yếu ở các khách hàng là các nhà bán lẻ hàng đầu với hơn 500 cửa hàng công cụ như Harbor Freight Tools, Lowe’s. Home Depot và Northern Tool, …Ngày 20/09/2024, MHL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

168,7

Phải thu63%
Tồn kho6%
TS cố định19%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

157,0

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Quick Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

168,75.8%

Tiền & ĐT

0,18.0%

Nợ phải trả

157,09.4%

Vốn CSH

11,667.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202329,9−2,0−28,7−41,4-138.3%-7.828
2022316,151,630,326,88.5%0
2021331,97,6−31,8−26,3-7.9%0
2020430,240,10,91,00.2%185
2019396,647,6−3,21,50.4%280

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,1116,8168,7126,1157,011,6
20220,0116,8179,1112,2143,535,6
20211,7137,4200,7142,2169,131,6
20208,3169,0241,1151,0178,163,0
20194,5160,8240,9142,5176,064,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023−40,917,30,0−0,0−17,30,00,0
20220,023,3−6,0−6,1−18,8−1,617,3
20210,0−16,7−0,84,15,9−6,7−17,6
20200,05,7−2,8−0,7−1,23,83,0
20190,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
2022
2021-55.6%-11.9%0.975.351.50
20202.2%0.5%1.122.821.73
20192.3%0.6%1.132.711.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)
2023
2022
2021-1.451.20-6.12
202017.860.387.04
201913.180.2913.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán107%
Bán hàng1%
Quản lý DN54%
Tài chính36%
Thuế18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu29,9Giá vốn31,9LN gộp2,0Biên LN gộp-7%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý16,0Chi phí tài chính10,5LN hoạt động28,7Biên Hoạt động-96%LN ròng41,4Biên LN ròng-138%0,07,515,022,429,9

Nguồn tiền & sử dụng

2023
17,3Nguồn tiền
Hoạt động KD17,3100%
17,3Sử dụng
Trả nợ vay17,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+17,3CFO+0,0CapEx−17,3Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo