Bảng phân tích cổ phiếu

MICCông ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam

MICHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
10.600VND+2.9%
7D -1.9%3M -18.5%1Y -41.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa90,6
P/E
P/B1.08
EV/EBITDA259.24
EPS172
ROE1.6%
ROA0.9%
D/E0.62
Beta0.54
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam (MIC) được thành lập trên Cơ sở chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Công nghiệp Miền Trung. Năm 2005, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 3303070128 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Nam cấp ngày 25/05/2005 với vốn điều lệ ban đầu là 4,5 tỷ đồng. Hoạt động chính là thăm dò, khai thác, chế biến và kinh doanh khoảng sản, sản xuất vật liệu xây dựng. Các sản phẩm chủ đạo của công ty bao gồm: Bột Silica, cát trắng Thăng Bình, Bột Fenspat, Tràng thạch Đại Lộc. Thương hiệu và sản phẩm MINCO đã được biết đến khá nhiều tại một số thị trường lớn trong khu vực như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Singapore và trong nước, đây có thể xem như lợi thế so sánh của công ty so với các công ty khác cùng ngành. Công suất chế biến cát trắng hiện tại là 180.000 tấn/năm... Ngày 19/03/2025, MIC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

151,0

Tiền & ĐT6%
Phải thu18%
Tồn kho2%
TS cố định35%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

57,8

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

151,013.4%

Tiền & ĐT

9,264.0%

Nợ phải trả

57,830.0%

Vốn CSH

93,21.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025189,425,03,51,50.8%172
2024230,446,817,810,44.5%1.221
2023180,443,018,310,86.0%1.952
2022150,147,019,313,18.7%2.376
2021138,131,311,44,23.1%768

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,241,4151,046,757,893,2
20245,653,9174,476,982,591,9
20233,645,8167,174,685,681,4
20227,947,8137,063,166,370,7
202110,653,9107,148,149,058,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,315,2−1,90,0−11,93,413,3
202417,07,6−1,40,9−6,42,06,2
202315,6−17,6−8,01,68,9−7,1−25,7
202218,535,2−38,6−37,2−0,7−2,7−3,3
20219,111,1−15,2−14,29,05,9−4,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.6%0.9%0.890.621.16
202412.0%6.1%0.700.901.35
202314.2%7.1%0.611.051.19
202220.5%10.7%0.760.941.23
20217.6%4.2%1.120.841.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.08259.24
202569.951.1012.43
202411.261.285.80
20238.351.104.13
20224.500.843.33
202115.891.185.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN11%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu189,4Giá vốn164,4LN gộp25,0Biên LN gộp13%Chi phí quản lý19,9Chi phí tài chính1,6LN hoạt động3,5Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,0LN ròng1,5Biên LN ròng1%0,047,494,7142,1189,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
130,1Nguồn tiền
Vay mới112,987%
Hoạt động KD15,212%
Cổ tức nhận1,91%
Chênh lệch TG0,00%
126,7Sử dụng
Trả nợ vay119,494%
Thuê TC5,44%
CapEx1,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,4
2,8Tiền đầu kỳ+15,2CFO−1,9CapEx+1,9ĐT khác−11,9Tài chính6,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo