Bảng phân tích cổ phiếu

MIETổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP

MIEUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.000VND-3.6%
7D -3.6%3M +100.0%1Y -5.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.135,9
P/E75.96
P/B0.80
EV/EBITDA12.95
EPS104
ROE1.0%
ROA0.6%
D/E0.79
Beta-1.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp (MIE) được thành lập từ năm 1990. Tổng Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và cung cấp các mặt hàng cơ khí phục vụ công trình công nghiệp. MIE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2017. Tổng Công ty đã sản xuất và cung cấp nhiều mặt hàng cơ khí có thương hiệu lâu năm trên thị trường như HAMECO, COHAF, A47, Caric…Bên cạnh đó, MIE không chỉ tham gia với vai trò là tổng thầu EPC cung cấp hàng cơ khí cho nhiều công trình công nghiệp trong nước mà còn đóng vai trò làm thầu phụ chế tạo cho các dự án ở Italy, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Campuchia… MIE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.607,5

Tiền & ĐT10%
Phải thu25%
Tồn kho32%
TS cố định24%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

1.152,3

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.607,52.0%

Tiền & ĐT

253,922.7%

Nợ phải trả

1.152,33.7%

Vốn CSH

1.455,20.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.624,8189,49,418,41.1%104
20241.614,1167,77,97,60.5%56
20231.351,7172,18,66,60.5%45
20221.330,7124,9−4,6−1,3-0.1%-4
20211.220,8133,94,80,10.0%1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025253,91.769,42.607,51.079,11.152,31.455,2
2024206,91.783,52.557,01.092,31.110,91.446,1
2023178,11.667,92.497,51.015,61.047,81.449,7
2022172,51.582,52.419,4946,0969,41.450,0
2021119,01.542,62.470,7962,91.016,31.454,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,410,1−49,8−10,70,60,0−39,7
20249,0−37,1−2,9−17,464,19,6−40,0
20238,2−23,4−4,43,132,412,1−27,8
2022−0,846,1−3,4−25,7−8,611,842,6
20211,21,5−11,629,7−85,0−53,9−10,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.0%0.6%1.640.790.63
20240.6%0.3%1.630.770.64
20230.5%0.3%1.640.720.55
2022-0.0%-0.0%1.670.670.54
20210.0%0.0%1.580.850.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)75.960.8012.951.80
202576.750.8019.63
2024131.940.7420.66
2023115.400.5815.54
2022-4232.871.5154.40
202134312.541.1929.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng1%
Quản lý DN8%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.624,8Giá vốn1.435,5LN gộp189,4Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng15,8Chi phí quản lý127,8Chi phí tài chính36,5LN hoạt động9,4Biên Hoạt động1%LN ròng18,4Biên LN ròng1%0,0406,2812,41.218,61.624,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.153,8Nguồn tiền
Vay mới910,479%
Thu hồi nợ147,113%
Bán/Mua TS78,27%
Hoạt động KD10,11%
Cổ tức nhận7,61%
Chênh lệch TG0,40%
1.153,4Sử dụng
Trả nợ vay899,278%
Cho vay/Thu hồi193,817%
CapEx49,84%
Thuê TC10,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
65,8Tiền đầu kỳ+10,1CFO−49,8CapEx+39,2ĐT khác+0,6Tài chính66,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo