Bảng phân tích cổ phiếu

MIMCông ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí

MIMDELISTED
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
4.200VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa14,3
P/E
P/B1.07
EV/EBITDA
EPS-4.073
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí (MIM) tiền thân là Công ty Khoáng chất Công nghiệp và Cơ khí mỏ thuộc Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam được thành lập năm 1993. Năm 2004 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của Công ty bao gồm sản phẩm mangan chế biến sâu dùng cho sản xuất pin, các sản phẩm gốm sứ, luyện kim; sản phẩm cơ khí cho khoan thăm dò và tuyển khoáng; sản phẩm đá bazan; bột Bentônite; bột CaCO3; bột Dolômit. Trong đó việc khai thác tinh quặng mangan chiếm sản lượng cao và sản phẩm Mangan cũng là nhóm sản phẩm chủ lực, đóng góp chính vào chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận của Công ty, chiếm 55-60% trong tổng doanh thu và chiếm 80-85% trong tổng lợi nhuận trước thuế. Nhà máy hợp kim sắt MIMECO-Tuyên Quang chế biến 3.350 tấn sản phẩm Ferromangan, Silicomangan các loại; Xưởng Chế biến khoáng sản MIMECO Yên Viên có diện tích nhà xưởng và sân phơi khoảng 3.000 m2 cùng hệ thống thiết bị tuyển khoáng và nghiền quặng mangan với công suất 5.000 tấn/năm; Xí nghiệp Khoáng chất và Cơ khí Hà Nam; Xưởng chế biến Than bùn Mỹ Đức. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

96,4

Phải thu45%
Tồn kho12%
TS cố định31%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

82,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio0.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

96,422.3%

Tiền & ĐT

0,361.1%

Nợ phải trả

82,014.4%

Vốn CSH

14,549.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022122,7−4,8−10,2−13,9-11.3%-4.073
2021154,412,46,06,94.5%2.016
202082,01,8−4,6−5,5-6.6%-1.599
201972,40,4−6,6−7,7-10.6%-2.261
2018105,213,04,92,22.0%485

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20220,357,596,482,082,014,5
20210,879,4124,195,695,728,4
20200,983,9108,186,586,621,5
20190,582,0110,482,382,428,0
20182,671,5100,664,864,935,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,023,40,00,0−23,8−0,50,0
20217,111,4−11,8−9,8−1,7−0,2−0,4
2020−5,50,1−1,2−0,71,00,5−1,0
2019−7,7−2,5−2,6−2,63,0−2,1−5,1
20183,8−4,1−5,4−5,46,1−3,3−9,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022
202127.6%5.9%0.833.371.33
2020
2019-24.2%-7.3%1.002.950.69
20187.4%2.8%1.111.781.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)1.07
2022
2021-6.761.7145.17
2020
2019-4.781.3283.95
201815.511.175.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán104%
Quản lý DN2%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu122,7Giá vốn127,4LN gộp4,8Biên LN gộp-4%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý2,6Chi phí tài chính2,9LN hoạt động10,2Biên Hoạt động-8%LN ròng13,9Biên LN ròng-11%0,030,761,392,0122,7

Nguồn tiền & sử dụng

2022
64,4Nguồn tiền
Vay mới41,064%
Hoạt động KD23,436%
Cổ tức nhận0,00%
64,9Sử dụng
Trả nợ vay64,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,5
0,8Tiền đầu kỳ+23,4CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−23,8Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo