Phân tích cổ phiếu MLC - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai

MLC UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MLC.

20.400 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.3% 1Y +33.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 85,1
P/E: 1.23
P/B: 0.57
EV/EBITDA:
EPS: 3.980
ROE: 30.5%
ROA: 18.7%
D/E: 0.67
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai (MLC) có tiền thân là Công ty Phục vụ Công cộng Thị xã Lào Cai, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ vệ sinh môi trường công ích. MLC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2016. MLC là doanh nghiệp chủ lực phụ trách cung cấp các dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Lào Cai và các khu vực lân cận. MLC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

137,2

Tiền & ĐT38%
Phải thu44%
Tồn kho3%
TS cố định14%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

55,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.94x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

137,217.2%

Tiền & ĐT

51,635.3%

Nợ phải trả

55,227.1%

Vốn CSH

82,011.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025187,338,927,323,712.7%3.980
2024181,232,121,122,112.2%4.452
2023157,424,114,812,68.0%2.249
2022143,922,612,811,07.6%1.834
2021129,719,911,19,57.3%1.849

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202551,6116,5137,255,155,282,0
202438,295,8117,143,343,473,6
202332,474,596,936,436,560,5
202228,670,894,738,238,256,6
202118,056,283,931,231,252,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202527,421,7−3,5−1,4−6,813,518,2
202425,915,0−4,7−3,9−5,45,710,4
202314,713,5−1,00,8−10,43,812,5
202212,710,9−0,30,2−0,410,710,6
202111,012,5−4,9−4,4−15,1−6,97,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202530.5%18.7%2.120.671.47
202433.0%20.7%2.210.591.69
202321.5%13.2%2.050.601.64
202220.1%12.3%1.860.671.61
20219.3%7.0%1.810.590.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.230.57
20253.581.041.14
20244.171.252.22
20235.621.172.29
20224.030.781.24
20212.550.460.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN7%
Thuế2%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu187,3Giá vốn148,4LN gộp38,9Biên LN gộp21%Chi phí quản lý13,6Chi phí tài chính2,0LN hoạt động27,3Biên Hoạt động15%Thuế & khác3,5LN ròng23,7Biên LN ròng13%0,046,893,6140,5187,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
23,7Nguồn tiền
Hoạt động KD21,791%
Cổ tức nhận2,08%
Bán/Mua TS0,10%
10,2Sử dụng
Cổ tức trả6,866%
CapEx3,534%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,5
38,2Tiền đầu kỳ+21,7CFO−3,5CapEx+2,0ĐT khác−6,8Tài chính51,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MLC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh