Bảng phân tích cổ phiếu

MLSCông ty Cổ phần Chăn nuôi - Mitraco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chăn nuôi - Mitraco

MLSUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
18.700VND+2.2%
7D -1.1%3M -7.0%1Y -18.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa74,8
P/E3.76
P/B0.78
EV/EBITDA0.65
EPS8.791
ROE59.0%
ROA25.3%
D/E0.82
Beta0.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chăn nuôi MITRACO (MLS) có tiền thân là Công ty chế biến thức ăn gia súc và chăn nuôi được thành lập từ năm 2004, trực thuộc Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh (MITRACO). Đến năm 2007, Công ty Chăn nuôi MITRACO được thành lập trên cơ sở tách Công ty cũ thành 2 đơn vị chuyên biệt phụ trách chăn nuôi và chế biến thức ăn gia súc. MLS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Hoạt động chính trong ngành chăn nuôi, Công ty hiện nay được xem là doanh nghiệp chăn nuôi lợn lớn nhất tỉnh Hà Tĩnh với phương thức sản xuất liên kết với các hộ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh. Công ty có công nghệ chăn nuôi được chuyển giao từ Thái Lan, với máy móc thiết bị nhập khẩu từ Tây Ban Nha và phần mềm quản lý Chăn nuôi Pig Chem 4 của Mỹ. MLS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

140,9

Tiền & ĐT10%
Phải thu5%
Tồn kho68%
TS cố định8%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

63,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

140,92.8%

Tiền & ĐT

14,812.6%

Nợ phải trả

63,733.0%

Vốn CSH

77,283.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025422,348,536,635,28.3%8.791
2024390,740,829,830,17.7%7.526
2023347,1−25,5−35,7−33,9-9.8%-8.472
2022398,1−10,5−20,4−20,5-5.1%-5.121
2021400,520,09,58,62.2%2.162

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202514,8119,4140,963,763,777,2
202416,9113,7137,195,095,042,0
20230,389,4116,8104,9104,911,9
20221,585,7121,976,176,145,8
20217,399,3142,870,570,572,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,037,8−9,2−18,8−31,1−12,128,6
20240,022,6−0,4−0,0−6,016,622,1
20230,00,9−2,2−0,3−1,8−1,2−1,3
20220,0−11,9−2,8−2,68,6−5,9−14,7
20210,01,5−5,6−4,4−3,3−6,2−4,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202559.0%25.3%1.880.823.04
2024111.6%23.7%1.202.263.08
2023-117.4%-28.4%0.858.802.91
2022-34.7%-15.5%1.131.663.01
2021199.1%78.7%2.200.373.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.760.780.650.81
20252.321.061.97
20243.342.393.01
2023-1.243.52-3.01
2022-2.601.16-6.25
20219.221.106.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu422,3Giá vốn373,9LN gộp48,5Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng2,6Chi phí quản lý9,0Chi phí tài chính0,3LN hoạt động36,6Biên Hoạt động9%Thuế & khác1,4LN ròng35,2Biên LN ròng8%0,0105,6211,2316,8422,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
62,2Nguồn tiền
Hoạt động KD37,861%
Vay mới24,039%
Bán/Mua TS0,20%
Cổ tức nhận0,20%
74,4Sử dụng
Trả nợ vay55,274%
Cho vay/Thu hồi10,013%
CapEx9,212%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,1
16,9Tiền đầu kỳ+37,8CFO−9,2CapEx−9,6ĐT khác−31,1Tài chính4,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo