Bảng phân tích cổ phiếu

MMLCông ty Cổ phần Masan MEATLife
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Masan MEATLife

MMLUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
30.700VND+0.0%
7D -1.6%3M -14.7%1Y -7.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa10.447,7
P/E18.40
P/B2.02
EV/EBITDA13.69
EPS1.692
ROE11.9%
ROA5.0%
D/E1.19
Beta1.56
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Masan MEATLife (MML), tiền thân là Công ty TNHH MTV Hoa Kim Ngân được thành lập năm 2011. Năm 2016, Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Hoạt động đầu tư, tư vấn quản lý và hoạt động thương mại mua bán hàng hóa; Sản xuất, chế biến, gia công các sản phẩm thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản... MML là đơn vị thành viên của Tập đoàn Masan, do đó MML luôn nhận được sự hỗ trợ từ phía Tập đoàn về vốn, chiến lược kinh doanh, nâng cao thị phần, gia tăng công suất chế biến và đặc biệt là hệ thống kênh phân phối, đại lý. Doanh nghiệp sở hữu các tổ hợp chế biến tại Hà Nam và Long An cùng hệ thống trang trại và nhà máy gia cầm quy mô lớn, áp dụng tiêu chuẩn GLOBAL G.A.P., HACCP và công nghệ chuỗi lạnh. Nền tảng phân phối bao phủ hơn 180.000 điểm bán và kết nối với hệ sinh thái WinCommerce giúp tăng khả năng tiếp cận người tiêu dùng. Ngày 09/12/2019, MML chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11.367,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu6%
Tồn kho7%
TS cố định39%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

6.167,0

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio0.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11.367,71.2%

Tiền & ĐT

317,766.8%

Nợ phải trả

6.167,08.8%

Vốn CSH

5.200,716.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259.230,12.581,5627,4619,06.7%1.692
20247.649,71.961,711,725,30.3%83
20236.984,41.052,6−524,7−539,9-7.7%-1.178
20224.784,6344,2−232,4−233,8-4.9%-444
202118.890,92.303,31.624,01.253,76.6%4.072

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025317,72.202,611.367,75.242,56.167,05.200,7
2024190,51.752,911.228,53.245,16.759,44.469,1
2023206,54.751,412.732,83.460,87.649,25.083,6
2022438,33.975,413.346,43.097,77.722,95.623,5
2021471,14.341,711.871,02.522,86.119,95.751,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025623,7543,3−76,7−33,6−455,154,6466,6
202422,7636,9−118,7119,3−772,3−16,0518,2
2023−541,8−437,0−257,376,3131,4−229,3−694,3
2022−236,01.068,7−667,4−520,2−327,6220,9401,2
20211.698,6167,0−711,1−4.811,03.223,4−1.420,6−544,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.9%5.0%0.421.190.82
20240.6%0.2%0.541.510.64
2023-7.4%-3.0%1.371.500.54
2022-2.6%-1.2%1.281.370.38
20216.3%3.0%1.221.051.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.402.0213.693.28
202519.122.1816.58
2024341.212.1123.87
2023-23.661.8270.80
2022-85.562.31-143.92
202118.104.3723.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng19%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9.230,1Giá vốn6.648,6LN gộp2.581,5Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng1.777,8Chi phí quản lý295,3Chi phí tài chính118,9LN hoạt động627,4Biên Hoạt động7%Thuế & khác8,4LN ròng619,0Biên LN ròng7%0,02.307,54.615,06.922,69.230,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.367,7Nguồn tiền
Vay mới5.386,985%
Hoạt động KD543,39%
Thu hồi nợ296,05%
Tăng vốn111,82%
Cổ tức nhận21,60%
Bán/Mua TS8,20%
6.313,1Sử dụng
Trả nợ vay5.941,694%
Cho vay/Thu hồi282,64%
CapEx76,71%
Thuê TC12,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 54,6
190,5Tiền đầu kỳ+543,3CFO−76,7CapEx+43,1ĐT khác−455,1Tài chính245,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo