Phân tích cổ phiếu MND - Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định

MND UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MND.

10.220 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +7.6% 1Y +9.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 22,4
P/E: 2.07
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.463
ROE: 12.5%
ROA: 7.4%
D/E: 0.71
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định (MND) có tiền thân là Công ty Môi trường Nam Định, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. MND chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty là đơn vị được UBND tỉnh Nam Định giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ vệ sinh công ích trên địa bàn thành phố tỉnh Nam Định và các khu vực lân cận. MND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

44,1

Tiền & ĐT52%
Phải thu16%
TS cố định26%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

18,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

44,14.7%

Tiền & ĐT

22,80.0%

Nợ phải trả

18,410.4%

Vốn CSH

25,71.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202594,619,94,13,23.4%1.463
202483,515,73,72,93.5%750
202379,715,73,32,43.0%1.071
202277,414,82,72,43.0%1.071
202175,014,62,42,22.9%985

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202522,831,644,118,418,425,7
202422,829,342,116,716,725,5
202326,533,344,819,619,625,2
202226,430,843,618,018,025,6
202127,732,745,920,020,025,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,03,4−2,710,3−1,612,00,6
20240,04,3−3,5−5,9−2,0−3,60,8
20230,04,3−3,5−5,9−2,0−3,60,8
20220,01,8−3,11,5−1,41,9−1,3
20210,08,1−5,3−12,2−0,8−4,82,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.5%7.4%1.720.712.19
202411.5%6.7%1.760.651.92
20239.3%5.3%1.700.781.80
20229.1%5.2%1.710.701.73
20215.0%3.4%1.930.591.85

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.07
20256.490.811.12
20248.050.923.58
20239.330.873.52
20228.680.803.46
202110.160.855.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng2%
Quản lý DN16%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu94,6Giá vốn74,7LN gộp19,9Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng1,9Chi phí quản lý14,7Chi phí tài chính0,9LN hoạt động4,1Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,9LN ròng3,2Biên LN ròng3%0,023,747,371,094,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ27,278%
Vay mới3,510%
Hoạt động KD3,410%
Cổ tức nhận1,03%
23,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi15,266%
Trả nợ vay3,515%
CapEx2,712%
Cổ tức trả1,67%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,0
1,6Tiền đầu kỳ+3,4CFO−2,7CapEx+13,0ĐT khác−1,6Tài chính13,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MND

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh