Bảng phân tích cổ phiếu

MPCCông ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú

MPCUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
15.800VND+1.3%
7D +0.6%3M -11.7%1Y +48.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.337,3
P/E8.94
P/B1.17
EV/EBITDA8.95
EPS1.260
ROE10.5%
ROA5.0%
D/E1.09
Beta1.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú (MPC) có tiền thân là Xí nghiệp cung ứng hàng xuất khẩu Minh Phú, được thành lập năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến kinh doanh xuất khẩu thủy sản với mặt hàng chính là tôm đông lạnh. MPC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2006. Công ty là doanh nghiệp thủy sản đầu tiên trong nước được công nhận tiêu chuẩn Global Gap. MPC là doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất trong tất cả các doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản của Việt Nam. Từ năm những năm 2000, Công ty đã vươn lên đứng và giữ vững vị trí này trong nhiều năm. MPC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11.204,7

Tiền & ĐT4%
Phải thu16%
Tồn kho44%
TS cố định18%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

5.844,1

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11.204,717.5%

Tiền & ĐT

428,419.9%

Nợ phải trả

5.844,126.4%

Vốn CSH

5.360,69.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514.598,21.806,8642,2532,03.6%1.260
202414.735,21.148,7−84,5−190,6-1.3%-525
202310.767,41.089,7−56,6−105,1-1.0%-310
202216.425,22.760,2934,3832,25.1%1.954
202113.577,51.940,9766,1656,64.8%3.058

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025428,47.566,111.204,75.371,85.844,15.360,6
2024535,16.176,39.536,84.260,44.623,94.912,8
2023521,36.890,410.208,54.350,54.751,35.457,2
2022887,97.561,310.637,84.547,04.852,75.785,2
2021798,87.179,09.559,23.947,14.067,05.492,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025584,0−473,6−578,4−546,6930,8−89,5−1.052,0
2024−130,51.010,1−387,7−298,0−652,659,5622,5
2023−95,5349,1−554,2−508,3−241,0−400,2−205,1
2022940,3575,8−867,9−487,2261,6350,2−292,2
2021775,4−686,9−545,9332,5−273,3−627,7−1.232,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.5%5.0%1.411.091.41
2024-3.9%-2.0%1.450.941.49
2023-1.8%-0.9%1.580.871.03
202214.6%8.1%1.660.841.63
202113.0%7.3%1.660.951.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.941.178.952.30
202512.131.229.89
2024-20.940.8627.33
2023-68.751.2737.64
20228.761.288.71
202111.851.4212.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14.598,2Giá vốn12.791,4LN gộp1.806,8Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng720,9Chi phí quản lý318,6Chi phí tài chính132,9LN hoạt động642,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác110,2LN ròng532,0Biên LN ròng4%0,03.649,67.299,110.948,714.598,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13.821,7Nguồn tiền
Vay mới13.786,9100%
Cổ tức nhận13,20%
Bán/Mua TS7,60%
Thoái vốn7,50%
Thu hồi nợ5,00%
Tăng vốn1,40%
13.919,4Sử dụng
Trả nợ vay12.426,889%
CapEx578,44%
Hoạt động KD473,63%
Cổ tức trả430,83%
Chênh lệch TG8,30%
Cho vay/Thu hồi1,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 97,8
519,8Tiền đầu kỳ−473,6CFO−578,4CapEx+31,8ĐT khác+930,8Tài chính422,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo