Phân tích cổ phiếu MPY - Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên

MPY UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MPY.

12.500 VND -7.4%
7D -7.4% 3M +78.6% 1Y +111.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 76,8
P/E: 2.31
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 803
ROE: 12.8%
ROA: 8.4%
D/E: 0.64
Beta: -1.76
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên (MPY) có tiền thân là Công ty Quản lý Nhà và Công trình Đô thị trực thuộc Sở Xây dựng Phú Yên, được thành lập vào năm 1989. MPY hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích, vệ sinh môi trường. MPY chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2014. Công ty là đơn vị phụ trách cung cấp các dịch vụ công ích, chăm sóc toàn bộ hệ thống cây xanh công cộng, quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn thành phố Tuy Hòa cũng như các khu vực lân cận. MPY được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

124,2

Tiền & ĐT32%
Phải thu31%
Tồn kho17%
TS cố định16%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

48,6

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.84x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

124,221.4%

Tiền & ĐT

40,240.9%

Nợ phải trả

48,670.2%

Vốn CSH

75,62.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025215,530,812,09,54.4%803
2024196,227,910,98,54.4%1.391
2023184,924,910,48,14.4%678
2022156,523,88,97,04.5%671
2021138,022,48,36,64.8%668

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540,2102,9124,247,748,675,6
202428,681,9102,328,128,673,7
202321,091,6112,840,840,872,0
202232,584,2103,633,733,769,9
202122,275,594,425,325,369,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202512,023,5−10,1−7,9−3,711,913,4
202410,815,4−4,9−4,5−3,87,110,6
202310,3−5,0−4,2−2,1−3,7−10,8−9,2
20228,813,5−0,7−1,1−3,78,712,8
20218,38,2−6,2−8,9−3,7−4,41,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.8%8.4%2.160.641.90
202411.7%7.9%2.920.391.82
202311.5%7.5%2.250.571.71
202210.1%7.1%2.500.481.58
202110.3%7.7%2.770.391.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.310.14
20259.161.153.65
20244.670.541.70
20236.040.683.37
20225.590.561.56
20216.900.662.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN9%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu215,5Giá vốn184,7LN gộp30,8Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý19,5Chi phí tài chính1,2LN hoạt động12,0Biên Hoạt động6%Thuế & khác2,5LN ròng9,5Biên LN ròng4%0,053,9107,7161,6215,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
44,2Nguồn tiền
Hoạt động KD23,553%
Thu hồi nợ19,644%
Cổ tức nhận1,12%
32,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi18,557%
CapEx10,131%
Cổ tức trả3,711%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,9
16,7Tiền đầu kỳ+23,5CFO−10,1CapEx+2,2ĐT khác−3,7Tài chính28,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MPY

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh