Phân tích cổ phiếu MQB - Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình

MQB UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MQB.

5.600 VND -34.9%
7D -34.9% 3M -26.0% 1Y -32.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 20,6
P/E: 1.61
P/B: 0.02
EV/EBITDA:
EPS: 916
ROE: 5.9%
ROA: 3.9%
D/E: 0.55
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình (MQB) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Môi trường và Phát triển Đô thị Quảng Bình, được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh công ích. MQB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty hiện đang quản lý, vận hành và bảo trì 203km hệ thống điện chiếu sáng công cộng, khoảng 163,7 km hệ thống thoát nước và hệ thống thu gom xử lý nước thải với công suất bình quân 7.200 m3/ngày đêm. MQB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

86,3

Tiền & ĐT51%
Phải thu22%
TS cố định25%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

30,5

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio2.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.53x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

86,31.3%

Tiền & ĐT

43,74.1%

Nợ phải trả

30,514.4%

Vốn CSH

55,74.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202566,213,23,23,45.1%916
202467,814,14,23,34.9%902
202361,811,63,33,15.0%832
202259,710,43,83,15.1%436
202147,810,12,62,85.9%390

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202543,762,886,328,530,555,7
202442,058,985,224,226,758,5
202336,451,582,318,321,161,1
202235,852,495,121,024,970,2
202150,563,9111,429,934,976,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,32,6−0,42,1−1,92,72,2
20244,26,9−0,5−7,5−2,3−2,96,5
20233,91,2−0,02,9−2,41,61,1
20223,8−19,1−0,614,5−2,0−6,7−19,7
20213,3−3,0−1,44,5−2,0−0,5−4,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%3.9%2.200.550.77
20245.5%4.0%2.430.460.81
20234.7%3.4%2.810.350.70
20224.2%3.0%2.490.350.58
20210.3%0.3%3.490.020.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.610.02
20256.110.474.44
20249.650.726.32
202310.820.787.92
202211.170.498.12
202112.890.429.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Quản lý DN17%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu66,2Giá vốn53,0LN gộp13,2Biên LN gộp20%Chi phí quản lý11,4Chi phí tài chính1,4LN hoạt động3,2Biên Hoạt động5%LN ròng3,4Biên LN ròng5%0,016,633,149,766,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
24,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ20,083%
Hoạt động KD2,611%
Cổ tức nhận1,56%
21,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi19,089%
Cổ tức trả1,47%
Trả nợ vay0,53%
CapEx0,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
3,5Tiền đầu kỳ+2,6CFO−0,4CapEx+2,5ĐT khác−1,9Tài chính6,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MQB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh