Phân tích cổ phiếu MQN - Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi

MQN UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MQN.

20.000 VND -1.0%
7D +0.0% 3M +12.4% 1Y +11.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 164,2
P/E: 1.10
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 5.920
ROE: 19.6%
ROA: 10.3%
D/E: 0.80
Beta: -0.20
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi tiền thân là Công ty công trình đô thị thị xã Quảng Ngãi được thành lập năm 1989. Hoạt động kinh doanh chủ yếu là: Dịch vụ vệ sinh môi trường; Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt; Dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây trang trí; Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông; Duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước đô thị và Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần từ năm 2009. Từ ngày 22-06-2018, Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM .

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

564,7

Tiền & ĐT13%
Phải thu36%
Tồn kho2%
TS cố định33%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

251,6

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

564,77.1%

Tiền & ĐT

75,120.5%

Nợ phải trả

251,62.6%

Vốn CSH

313,116.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025732,1125,176,158,58.0%5.920
2024596,6108,851,238,46.4%4.318
2023573,990,050,038,16.6%5.187
2022375,463,324,017,64.7%2.678
2021312,351,523,918,86.0%3.682

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202575,1299,9564,7175,0251,6313,1
202462,3377,7527,3207,2258,4268,9
202320,1302,6459,5138,6223,8235,7
202222,7211,6337,1118,8138,1199,0
202130,2174,0274,167,090,1184,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202574,9254,1−103,5−177,1−64,212,8150,6
202450,320,7−26,0−19,246,748,3−5,3
202349,68,9−83,0−96,476,4−11,2−74,1
202222,2−18,2−18,716,19,16,9−36,9
202124,13,7−19,4−52,843,6−5,6−15,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.6%10.3%1.710.801.34
202415.6%7.8%1.820.961.21
202317.8%9.5%2.180.951.44
20229.2%5.7%1.780.691.23
202116.4%12.9%7.020.240.92

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.10
20252.950.592.12
20243.760.623.45
20233.540.683.57
20227.090.634.31
20217.210.785.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu732,1Giá vốn607,0LN gộp125,1Biên LN gộp17%Chi phí quản lý47,5Chi phí tài chính1,5LN hoạt động76,1Biên Hoạt động10%Thuế & khác17,6LN ròng58,5Biên LN ròng8%0,0183,0366,0549,1732,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
340,6Nguồn tiền
Hoạt động KD254,175%
Vay mới75,122%
Thu hồi nợ5,22%
Thoái vốn2,91%
Cổ tức nhận1,91%
Bán/Mua TS1,30%
Tăng vốn0,10%
322,6Sử dụng
Trả nợ vay133,041%
CapEx103,532%
Cho vay/Thu hồi84,926%
Cổ tức trả1,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,8
59,0Tiền đầu kỳ+254,1CFO−103,5CapEx−73,6ĐT khác−64,2Tài chính71,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MQN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh