Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MQN.
Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi tiền thân là Công ty công trình đô thị thị xã Quảng Ngãi được thành lập năm 1989. Hoạt động kinh doanh chủ yếu là: Dịch vụ vệ sinh môi trường; Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt; Dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây trang trí; Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông; Duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước đô thị và Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần từ năm 2009. Từ ngày 22-06-2018, Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM .
Tổng tài sản
564,7
Tổng nợ phải trả
251,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 732,1▲ | 125,1▲ | 76,1▲ | 58,5▲ | 8.0%▲ | 5.920▲ |
| 2024 | 596,6▲ | 108,8▲ | 51,2▲ | 38,4▲ | 6.4%▼ | 4.318▼ |
| 2023 | 573,9▲ | 90,0▲ | 50,0▲ | 38,1▲ | 6.6%▲ | 5.187▲ |
| 2022 | 375,4▲ | 63,3▲ | 24,0▲ | 17,6▼ | 4.7%▼ | 2.678▼ |
| 2021 | 312,3▲ | 51,5▲ | 23,9▼ | 18,8▼ | 6.0%▼ | 3.682▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 75,1▲ | 299,9▼ | 564,7▲ | 175,0▼ | 251,6▼ | 313,1▲ |
| 2024 | 62,3▲ | 377,7▲ | 527,3▲ | 207,2▲ | 258,4▲ | 268,9▲ |
| 2023 | 20,1▼ | 302,6▲ | 459,5▲ | 138,6▲ | 223,8▲ | 235,7▲ |
| 2022 | 22,7▼ | 211,6▲ | 337,1▲ | 118,8▲ | 138,1▲ | 199,0▲ |
| 2021 | 30,2▼ | 174,0▲ | 274,1▲ | 67,0▲ | 90,1▲ | 184,0▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 74,9▲ | 254,1▲ | −103,5▼ | −177,1▼ | −64,2▼ | 12,8▼ | 150,6▲ |
| 2024 | 50,3▲ | 20,7▲ | −26,0▲ | −19,2▲ | 46,7▼ | 48,3▲ | −5,3▲ |
| 2023 | 49,6▲ | 8,9▲ | −83,0▼ | −96,4▼ | 76,4▲ | −11,2▼ | −74,1▼ |
| 2022 | 22,2▼ | −18,2▼ | −18,7▲ | 16,1▲ | 9,1▼ | 6,9▲ | −36,9▼ |
| 2021 | 24,1 | 3,7▼ | −19,4▼ | −52,8▼ | 43,6▲ | −5,6▼ | −15,7▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19.6%▲ | 10.3%▲ | 1.71▼ | 0.80▼ | 1.34▲ |
| 2024 | 15.6%▼ | 7.8%▼ | 1.82▼ | 0.96▲ | 1.21▼ |
| 2023 | 17.8%▲ | 9.5%▲ | 2.18▲ | 0.95▲ | 1.44▲ |
| 2022 | 9.2%▼ | 5.7%▼ | 1.78▼ | 0.69▲ | 1.23▲ |
| 2021 | 16.4%▲ | 12.9%▲ | 7.02▲ | 0.24▲ | 0.92▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 1.10▼ | — | — | — |
| 2025 | 2.95▼ | 0.59▼ | 2.12▼ | — |
| 2024 | 3.76▲ | 0.62▼ | 3.45▼ | — |
| 2023 | 3.54▼ | 0.68▲ | 3.57▼ | — |
| 2022 | 7.09▼ | 0.63▼ | 4.31▼ | — |
| 2021 | 7.21▲ | 0.78▼ | 5.00▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.