Bảng phân tích cổ phiếu

MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan

MSNHOSE
Bluechip
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Theo dõi
75.100VND+2.6%
7D -1.8%3M -2.5%1Y +18.6%
Mục tiêu75.3000.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa108.588,3
P/E21.89
P/B2.97
EV/EBITDA13.93
EPS2.710
ROE12.5%
ROA3.0%
D/E1.86
Beta0.95
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan (MSN) có tiền thân là Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San được thành lập vào năm 2004. MSN là công ty quản lý vốn đầu tư và tài sản, chủ yếu là các cổ phần của những công ty khác, hiện nay bao gồm cổ phần của Công ty Cổ phần Thực phẩm Ma San (Masan Food) và Ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank). MSN là nhà cung cấp vonfram và bismut lớn nhất bên ngoài Trung Quốc và nhà cung cấp đơn nhất về florit cấp axit lớn thứ 2 bên ngoài Trung Quốc. MSN là công ty sản xuất đạm động vật lớn nhất Việt Nam sở hữu thương hiệu Bio-zeem, dẫn đầu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. Công ty nắm giữ vị thế thống lĩnh trong hầu hết các thị trường, các ngành hàng tiêu dùng mà Công ty tham gia cạnh tranh. MSN được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ cuối năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

128.963,2

Tiền & ĐT14%
Phải thu4%
Tồn kho9%
TS cố định28%
Khác46%

Tổng nợ phải trả

83.884,5

Nợ NH48%
Nợ DH52%

Thanh khoản

Current Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

128.963,212.6%

Tiền & ĐT

17.481,69.1%

Nợ phải trả

83.884,521.5%

Vốn CSH

45.078,610.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202581.621,325.580,67.922,16.763,58.3%2.710
202483.177,724.655,76.760,54.272,45.1%1.345
202378.251,622.121,12.350,41.869,92.4%294
202276.189,221.035,05.222,74.754,46.2%2.511
202188.628,822.134,811.273,210.101,411.4%7.269

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517.481,636.234,5128.963,240.257,583.884,545.078,6
202419.225,953.569,7147.584,758.712,2106.832,340.752,4
202316.919,343.763,5147.383,550.422,5109.146,238.237,2
202217.512,347.674,6141.342,865.320,9104.706,136.636,7
202122.637,643.630,2126.093,534.547,883.756,842.336,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257.888,11.369,6−1.878,216.898,9−24.783,8−6.515,4−508,7
20246.024,89.525,5−3.099,3−10.693,59.671,68.503,56.426,2
20232.563,0500,5−2.228,8−7.823,73.546,2−3.777,0−1.728,3
20225.147,2−3.788,9−4.165,3−26.447,321.796,2−8.439,9−7.954,2
202111.488,81.143,9−2.805,46.346,27.095,714.585,8−1.661,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.5%3.0%0.901.860.59
20247.0%1.4%0.912.620.56
20231.6%0.3%0.872.850.54
20229.0%2.7%0.732.860.57
20218.4%2.0%0.932.810.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.892.9713.930.81
202528.493.1615.20
202443.502.7814.39
2023245.063.8721.17
202231.114.2519.40
202119.655.1420.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Bán hàng17%
Quản lý DN5%
Tài chính8%
Thuế1%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu81.621,3Giá vốn56.040,7LN gộp25.580,6Biên LN gộp31%Chi phí bán hàng14.202,5Chi phí quản lý3.713,8Chi phí tài chính4.822,3LN hoạt động7.922,1Biên Hoạt động10%Thuế & khác1.158,6LN ròng6.763,5Biên LN ròng8%0,020.405,340.810,761.216,081.621,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
99.349,0Nguồn tiền
Vay mới59.984,660%
Thu hồi nợ32.034,332%
Cổ tức nhận3.031,23%
Tăng vốn2.822,63%
Hoạt động KD1.369,61%
Thoái vốn84,70%
Bán/Mua TS22,00%
103.313,5Sử dụng
Trả nợ vay84.136,881%
Cho vay/Thu hồi13.280,613%
Đầu tư3.114,53%
CapEx1.878,22%
Cổ tức trả890,51%
Thuê TC12,30%
Chênh lệch TG0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6.516,0
18.617,9Tiền đầu kỳ+1.369,6CFO−1.878,2CapEx+18.777,1ĐT khác−24.783,8Tài chính12.101,9Tiền cuối kỳ
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Peter Lynch
GIỮ6/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ6/10
Ben Graham
GIỮ5/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
75.300
Cắt lỗ
68.000
Vùng mua
68.500 73.500

Rủi ro chính

Gánh nặng nợ vay cực lớn với hệ số Nợ/EBITDA lên tới 5.8x.
Chất lượng lợi nhuận thấp khi dòng tiền hoạt động (CFO) không tương xứng với lãi ròng.
Rủi ro thanh khoản ngắn hạn khi tỷ lệ thanh toán hiện hành chỉ đạt 0.9.
Áp lực lãi vay ăn mòn lợi nhuận (chiếm 69% lợi nhuận hoạt động).
Tổng hợp phân tích Masan (MSN) đang thể hiện một bộ mặt trái ngược giữa kỳ vọng tăng trưởng và thực trạng tài chính. Về mặt tích cực, lợi nhuận ròng Q4/2025 tăng trưởng đột biến 113% và biên lợi nhuận gộp cải thiện lên mức 31.2%. Tâm lý thị trường đang rất hưng phấn (9/10) nhờ động thái mua vào củ
Luận điểm đầu tư
Dưới vai trò là Thẩm phán Đầu tư, tôi đã xem xét các lập luận từ hai phía về cổ phiếu MSN. Dưới đây là bản tổng hợp và đánh giá: 1. Tóm tắt các lập luận chính Phe Bò (Bull): Tập trung vào điểm đảo chiều lợi nhuận. Điểm nhấn là sự hồi phục mạnh mẽ của ROE (từ 1,59% lên 12,53%) và biên lợi nhuận
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo